Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ôn tập Hóa 9 HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 01-04-2012
Dung lượng: 552.0 KB
Số lượt tải: 534
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 01-04-2012
Dung lượng: 552.0 KB
Số lượt tải: 534
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HÓA 9 HKII
R
A. PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. 2H2 + O2 2H2O
2. H2 + Cl2 2HCl ( khí hidro clorua )
3. H2 + Br2 2HBr ( khí hidro bromua)
4. C + O2 CO2 ( khí cacbonic )
5. 4P + 5O2 2P2O5 ( điphotphopentaoxit )
6. 2Na + Cl2 2NaCl ( natri clorua )
7. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (Sắt ( III ) clorua )
8. Cl + H2O HCl + HclO ( axit hipoclorơ )
9. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O ( NaClO: natri hipoclorit )
- Nước javen gồm NaCl, NaClO
10. 4 HClđặc + MnO2 MnCl2 + Cl2↑ + H2O ( MnO2: Manganđioxit )
11. 2NaCl + H2O đpdd/vn 2NaOH + Cl2↑ + H2↑
12. 2CuO + C CO2 + 2Cu
13. 2PbO + C CO2 + 2Pb
14.Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
15. CO + O2 2CO2
16. CO2 tác dụng với dd kiềm NaOH, KOH
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O ( Na2CO3:Natri cacbonat- muối trung hòa)
CO2 + NaOH → NaHCO3 ( NaHCO3:Natri hidrocacbonat-muối axit )
- CO2 tác dụng với KOH các em ghi tương tự nha.
- Chú tỷ lệ: CO2 tác dụng với kiềm NaOH, KOH ( nâng cao )
Lập tỷ lệ:
+ k ≤ 1: tạo 1 muối: NaHCO3 → NaOH hết ( lấy số mol NaOH tính )
P/t: NaOH + CO2 = NaHCO3
+ 1< k < 2 tạo 2 muối: ( đặt ẩn giải hệ phương trình nNaOH= x + y; nCO2 = x + 2y )
P/t: NaOH + CO2 = NaHCO3
x x
2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O
y 2y
+ k ≥2 tạo 1 muối Na2CO3 ( lấy nCO2 tính )
P/t: 2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O
17. CO2 tác dụng với kiềm thổ Ca(OH)2, Ba(OH)2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
- CO2 tác dụng với Ba(OH)2 các em ghi tương tự nha.
- Chú tỷ lệ: CO2 tác dụng với kiềm Ca(OH)2, Ba(OH)2 ( nâng cao )
Lập tỷ lệ:
+ k ≤ ½ tạo muối Ca(HCO3)2 ( lấy nCa(OH)2 tính
P/t: Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2
+ 1/2< k <1 tạo 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3 ( đặt ẩn )
P/t: Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2
x 2x
Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O
y y
và
+ k ≥ 1 tạo muối CaCO3 ( lấy nCO2 tính )
P/t: Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O
18. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O (K2CO3 ghi tương tự )
19. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O ( KHCO3 ghi tương tự )
20. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O ( BaCO3 ghi tương tự )
21. Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O ( Ba(HCO3)2 ghi tương tự )
22. Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaOH + CaCO3↓ ( K2CO3 ghi tương tự )
23. NaHCO3 + NaOH →Na2CO3 + H2O ( KHCO3 ghi tương tự )
24. CaCO3 CaO + CO2↑ ( BaCO3 ghi tương tự )
25. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2↑ + H2O
26. Si (silic) + O2 SiO2
27. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
28. SiO2 + CaO CaSiO3 + H2O
29. Na2CO3 + SiO2 Na2SiO3 + CO2↑
30. CaO + SiO2 CaSiO3
31. CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
Cân bằng phản ứng cháy: CxHy ( chất hữu cơ đem đốt )
CxHy + O2 x CO2 + H2O
2x + y/2
32. CH4 (metan)+ Cl2 CH3Cl ( metyl clorua ) + HCl
33. CH2=CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br ( đibrom etan )
34.C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
35.C6H6 + Br2 Fe , t C6H5Br + HBr
36. C2H2: H – C = C – H
37.C2H4: H H
C = C
H H
38. CH4:
H
H – C – H
R
A. PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. 2H2 + O2 2H2O
2. H2 + Cl2 2HCl ( khí hidro clorua )
3. H2 + Br2 2HBr ( khí hidro bromua)
4. C + O2 CO2 ( khí cacbonic )
5. 4P + 5O2 2P2O5 ( điphotphopentaoxit )
6. 2Na + Cl2 2NaCl ( natri clorua )
7. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (Sắt ( III ) clorua )
8. Cl + H2O HCl + HclO ( axit hipoclorơ )
9. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O ( NaClO: natri hipoclorit )
- Nước javen gồm NaCl, NaClO
10. 4 HClđặc + MnO2 MnCl2 + Cl2↑ + H2O ( MnO2: Manganđioxit )
11. 2NaCl + H2O đpdd/vn 2NaOH + Cl2↑ + H2↑
12. 2CuO + C CO2 + 2Cu
13. 2PbO + C CO2 + 2Pb
14.Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
15. CO + O2 2CO2
16. CO2 tác dụng với dd kiềm NaOH, KOH
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O ( Na2CO3:Natri cacbonat- muối trung hòa)
CO2 + NaOH → NaHCO3 ( NaHCO3:Natri hidrocacbonat-muối axit )
- CO2 tác dụng với KOH các em ghi tương tự nha.
- Chú tỷ lệ: CO2 tác dụng với kiềm NaOH, KOH ( nâng cao )
Lập tỷ lệ:
+ k ≤ 1: tạo 1 muối: NaHCO3 → NaOH hết ( lấy số mol NaOH tính )
P/t: NaOH + CO2 = NaHCO3
+ 1< k < 2 tạo 2 muối: ( đặt ẩn giải hệ phương trình nNaOH= x + y; nCO2 = x + 2y )
P/t: NaOH + CO2 = NaHCO3
x x
2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O
y 2y
+ k ≥2 tạo 1 muối Na2CO3 ( lấy nCO2 tính )
P/t: 2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O
17. CO2 tác dụng với kiềm thổ Ca(OH)2, Ba(OH)2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
- CO2 tác dụng với Ba(OH)2 các em ghi tương tự nha.
- Chú tỷ lệ: CO2 tác dụng với kiềm Ca(OH)2, Ba(OH)2 ( nâng cao )
Lập tỷ lệ:
+ k ≤ ½ tạo muối Ca(HCO3)2 ( lấy nCa(OH)2 tính
P/t: Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2
+ 1/2< k <1 tạo 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3 ( đặt ẩn )
P/t: Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2
x 2x
Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O
y y
và
+ k ≥ 1 tạo muối CaCO3 ( lấy nCO2 tính )
P/t: Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O
18. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O (K2CO3 ghi tương tự )
19. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O ( KHCO3 ghi tương tự )
20. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O ( BaCO3 ghi tương tự )
21. Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O ( Ba(HCO3)2 ghi tương tự )
22. Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaOH + CaCO3↓ ( K2CO3 ghi tương tự )
23. NaHCO3 + NaOH →Na2CO3 + H2O ( KHCO3 ghi tương tự )
24. CaCO3 CaO + CO2↑ ( BaCO3 ghi tương tự )
25. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2↑ + H2O
26. Si (silic) + O2 SiO2
27. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
28. SiO2 + CaO CaSiO3 + H2O
29. Na2CO3 + SiO2 Na2SiO3 + CO2↑
30. CaO + SiO2 CaSiO3
31. CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
Cân bằng phản ứng cháy: CxHy ( chất hữu cơ đem đốt )
CxHy + O2 x CO2 + H2O
2x + y/2
32. CH4 (metan)+ Cl2 CH3Cl ( metyl clorua ) + HCl
33. CH2=CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br ( đibrom etan )
34.C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
35.C6H6 + Br2 Fe , t C6H5Br + HBr
36. C2H2: H – C = C – H
37.C2H4: H H
C = C
H H
38. CH4:
H
H – C – H
 






Các ý kiến mới nhất