Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập Hóa 9 HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:57' 01-04-2012
    Dung lượng: 552.0 KB
    Số lượt tải: 534
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HÓA 9 HKII

    R









    A. PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
    1. 2H2 + O2 2H2O
    2. H2 + Cl2 2HCl ( khí hidro clorua )
    3. H2 + Br2 2HBr ( khí hidro bromua)
    4. C + O2  CO2 ( khí cacbonic )
    5. 4P + 5O2 2P2O5 ( điphotphopentaoxit )
    6. 2Na + Cl2 2NaCl ( natri clorua )
    7. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (Sắt ( III ) clorua )
    8. Cl + H2O HCl + HclO ( axit hipoclorơ )
    9. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O ( NaClO: natri hipoclorit )
    - Nước javen gồm NaCl, NaClO
    10. 4 HClđặc + MnO2 MnCl2 + Cl2↑ + H2O ( MnO2: Manganđioxit )
    11. 2NaCl + H2O đpdd/vn 2NaOH + Cl2↑ + H2↑
    12. 2CuO + C  CO2 + 2Cu
    13. 2PbO + C  CO2 + 2Pb
    14.Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
    15. CO + O2 2CO2
    16. CO2 tác dụng với dd kiềm NaOH, KOH
    CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O ( Na2CO3:Natri cacbonat- muối trung hòa)
    CO2 + NaOH → NaHCO3 ( NaHCO3:Natri hidrocacbonat-muối axit )
    - CO2 tác dụng với KOH các em ghi tương tự nha.
    - Chú ‎ tỷ lệ: CO2 tác dụng với kiềm NaOH, KOH ( nâng cao )
    Lập tỷ lệ: 
    + k ≤ 1: tạo 1 muối: NaHCO3 → NaOH hết ( lấy số mol NaOH tính )
    P/t: NaOH + CO2 = NaHCO3
    + 1< k < 2 tạo 2 muối: ( đặt ẩn giải hệ phương trình nNaOH= x + y; nCO2 = x + 2y )
    P/t: NaOH + CO2 = NaHCO3
    x x
    2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O
    y 2y
    + k ≥2 tạo 1 muối Na2CO3 ( lấy nCO2 tính )
    P/t: 2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O
    17. CO2 tác dụng với kiềm thổ Ca(OH)2, Ba(OH)2
    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
    2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
    - CO2 tác dụng với Ba(OH)2 các em ghi tương tự nha.
    - Chú ‎ tỷ lệ: CO2 tác dụng với kiềm Ca(OH)2, Ba(OH)2 ( nâng cao )
    Lập tỷ lệ: 
    + k ≤ ½ tạo muối Ca(HCO3)2 ( lấy nCa(OH)2 tính
    P/t: Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2
    + 1/2< k <1 tạo 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3 ( đặt ẩn )
    P/t: Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2
    x 2x
    Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O
    y y
     và 
    + k ≥ 1 tạo muối CaCO3 ( lấy nCO2 tính )
    P/t: Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O

    18. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O (K2CO3 ghi tương tự )
    19. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O ( KHCO3 ghi tương tự )
    20. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O ( BaCO3 ghi tương tự )
    21. Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O ( Ba(HCO3)2 ghi tương tự )
    22. Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaOH + CaCO3↓ ( K2CO3 ghi tương tự )
    23. NaHCO3 + NaOH →Na2CO3 + H2O ( KHCO3 ghi tương tự )
    24. CaCO3 CaO + CO2↑ ( BaCO3 ghi tương tự )
    25. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2↑ + H2O
    26. Si (silic) + O2 SiO2
    27. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
    28. SiO2 + CaO CaSiO3 + H2O
    29. Na2CO3 + SiO2 Na2SiO3 + CO2↑
    30. CaO + SiO2 CaSiO3
    31. CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
    Cân bằng phản ứng cháy: CxHy ( chất hữu cơ đem đốt )
    CxHy + O2  x CO2 + H2O

    2x + y/2

    32. CH4 (metan)+ Cl2 CH3Cl ( metyl clorua ) + HCl
    33. CH2=CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br ( đibrom etan )

    34.C2H2 + 2Br2  C2H2Br4
    35.C6H6 + Br2 Fe , t C6H5Br + HBr
    36. C2H2: H – C = C – H
    37.C2H4: H H
    C = C
    H H
    38. CH4:
    H

    H – C – H

     
    Gửi ý kiến