Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi tiếng anh 7 học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:41' 25-12-2016
    Dung lượng: 85.5 KB
    Số lượt tải: 176
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT PHÚ QUỐC THI HỌC KÌ I – NH: 2016 – 2017
    TRƯỜNG TH – THCS BÃI THƠM TIẾNG ANH 7
    THỜI GIAN : 45’
    I. OBJECTIVES :
    - Students can know their understanding knowledges by doing the exercises in exam papers. They can use the knowledges in examination.
    - Teacher can know the students’ understanding in knowledges in English.















































    II. MATRIX

    Part/ Section/
    Q. no.
    Q. levels
    
    Text types/ Materials/ Situations
    Language sub-skills
    Question Types
    
    
    Kno
    Com
    LowApp
    Hi
    App
    
    
    
    
    Listening
    Q. 1
    Q. 2
    Q. 3
    Q. 4
    
    
    (
    (
    (
    (
    
    
    

    Matching column
    

    Listen and matching
    Matching
    
    No. of items: 4
    Mark allocated: 1
    
    4
    1
    
    
    
    
    
    
    Grammar
    Q. 1
    Q. 2
    Q. 3
    Q. 4
    Q. 5
    
    (
    (
    (
    (
    (
    


    





    
    


    Odd one out
    
    - great
    - pretty
    - hour
    - sky
    - sometimes
    Structured / MCQ

    
    No. of items: 5
    Mark allocated: 2.5
    5
    2.5
    

    
    
    
    
    
    
    Vocabulary

    (
    (



    (
    (

    
    

    (
    (
    (


    (
    


    



    Giving words
    bathroom diningroom engineer fireman kitchen nurse sitting room student
    


    Arrangement
    
    No. of items: 8
    Mark allocated: 2
    4
    1
    
    4
    1
    
    
    
    
    
    Reading comprehension
    Q. 1
    Q. 2
    Q. 3
    Q. 4
    

    (
    (
    



    (
    (
    





    


    

    Read and answer a passage about Lan
    

    - Identifying details
    - Identifying details
    - Identifying details
    - Identifying details
    

    Wh - question
    Wh - question
    Yes/no question Wh - question
    
    No. of items: 4
    Mark allocated: 3
    2
    1
    2
    1
    

    
    
    
    
    
    Writing
    Q. 1
    Q. 2
    Q. 3
    Q. 4
    Q. 5
    


    
    

    
    (
    (
    (
    (
    (
    

    Rewrite
    

    Exclamation
    Writing
    
    No. of items: 3
    Mark allocated:1.5
    
    
    
    5
    2.5
    
    
    
    
    Total items: 26
    Total marks:10.00
    11
    4.5
    6
    2
    4
    1
    5
    2.5
    
    
    
    
    



    III. CONTENT OF THE TEST
    I. Nghe và nối cột A với cột B (1đ)
    A
    A – B
    B
    
    Mai
    Kien
    Lan
    Ba
    1 –
    2 –
    3 –
    4 –
    a. playing catch.
    b. playing marbles.
    c. skipping rope.
    d. playing blindman’s bluff
    
    
    II. Em hãy chọn một từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác so với những từ còn lại.(2.5đ)
    Ví dụ : a. name b. happy c. late d. date
    Trả lời : b. happy
    1. a. great b. beautiful c. teacher d. means
    2. a. wet b. better c. rest d. pretty
    3. a. horrible b. hour c. house d. here
    4. a. party b. lovely c. sky d. empty
    5. a. stove b. moment c. sometime d. close

    III. Em hãy sắp sếp những từ dưới đây theo hai nhóm từ bên dưới.(2đ)
    bathroom dining room engineer fireman kitchen nurse sitting room student

    Jobs
     Rooms
    
    

    
    
    
    IV. Em hãy đọc những đoạn văn sau rồi trả lời những câu hỏi bên dưới.(2đ)
    Hello, my name `s Lan. I`m a student in grade 7 . I go to school 6 days a week. I often walk to school. My classes start at 6:45 and finish at 11: 15. At school I learn about many things. My favorite subject is English. But I don`t like Math because it`s difficult. At recess, I
     
    Gửi ý kiến