Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tài liệu bồi giỏi tin học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Ngọc Thái
    Ngày gửi: 17h:01' 23-10-2015
    Dung lượng: 93.5 KB
    Số lượt tải: 168
    Số lượt thích: 1 người (Phí Hoài)
    CHƯƠNG I
    CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ BẢN
    KHAI BÁO HẰNG, BIẾN, KIỂU, BIỂU THỨC VÀ CÂU LỆNH
    A. LÝ THUYẾT:
    I. CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ BẢN
    1. Kiểu logic
    - Từ khóa: BOOLEAN
    - miền giá trị: (TRUE, FALSE).
    - Các phép toán: phép so sánh (=, <, >) và các phép toán logic: AND, OR, XOR, NOT.
    Trong Pascal, khi so sánh các giá trị boolean ta tuân theo qui tắc: FALSE < TRUE.
    Giả sử A và B là hai giá trị kiểu Boolean. Kết quả của các phép toán được thể hiện qua bảng dưới đây:

    A
    B
    A AND B
    A OR B
    A XOR B
    NOT A
    
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    FALSE
    FALSE
    
    TRUE
    FALSE
    FALSE
    TRUE
    TRUE
    FALSE
    
    FALSE
    TRUE
    FALSE
    TRUE
    TRUE
    TRUE
    
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    FALSE
    TRUE
    
    
    2. Kiểu số nguyên
    2.1. Các kiểu số nguyên

    Tên kiểu
    Phạm vi
    Dung lượng
    
    Shortint
    -128 ( 127
    1 byte
    
    Byte
    0 ( 255
    1 byte
    
    Integer
    -32768 ( 32767
    2 byte
    
    Word
    0 ( 65535
    2 byte
    
    LongInt
    -2147483648 ( 2147483647
    4 byte
    
    
    2.2. Các phép toán trên kiểu số nguyên
    2.2.1. Các phép toán số học:
    +, -, *, / (phép chia cho ra kết quả là số thực).
    Phép chia lấy phần nguyên: DIV (Ví dụ : 34 DIV 5 = 6).
    Phép chia lấy số dư: MOD (Ví dụ: 34 MOD 5 = 4).

    3. Kiểu số thực
    3.1. Các kiểu số thực:

    Tên kiểu
    Phạm vi
    Dung lượng
    
    Single
    1.5(10-45 ( 3.4(10+38
    4 byte
    
    Real
    2.9(10-39 ( 1.7(10+38
    6 byte
    
    Double
    5.0(10-324 ( 1.7(10+308
    8 byte
    
    Extended
    3.4(10-4932 ( 1.1(10+4932
    10 byte
    
    
    Chú ý: Các kiểu số thực Single, Double và Extended yêu cầu phải sử dụng chung với bộ đồng xử lý số hoặc phải biên dich chương trình với chỉ thị {$N+} để liên kết bộ giả lập số.

    3.2. Các phép toán trên kiểu số thực: +, -, *, /
    Chú ý: Trên kiểu số thực không tồn tại các phép toán DIV và MOD.

    3.3. Các hàm số học sử dụng cho kiểu số nguyên và số thực:
    SQR(x): Trả về x2
    SQRT(x): Trả về căn bậc hai của x (x(0)
    ABS(x): Trả về |x|
    SIN(x): Trả về sin(x) theo radian
    COS(x): Trả về cos(x) theo radian
    ARCTAN(x): Trả về arctang(x) theo radian
    TRUNC(x): Trả về số nguyên gần với x nhất nhưng bé hơn x.
    INT(x): Trả về phần nguyên của x
    FRAC(x): Trả về phần thập phân của x
    ROUND(x): Làm tròn số nguyên x
    PRED(n): Trả về giá trị đứng trước n
    SUCC(n): Trả về giá trị đứng sau n
    ODD(n): Cho giá trị TRUE nếu n là số lẻ.
    INC(n): Tăng n thêm 1 đơn vị (n:=n+1).
    DEC(n): Giảm n đi 1 đơn vị (n:=n-1).

    4. Kiểu ký tự
    - Từ khoá: CHAR.
    - Kích thước: 1 byte.
    - Để biểu diễn một ký tự, ta có thể sử dụng một trong số các cách sau đây:
    Đặt ký tự trong cặp dấu nháy đơn. Ví dụ `A`, `0`.
    Dùng hàm CHR(n) (trong đó n là mã ASCII của ký tự cần biểu diễn). Ví dụ CHR(65) biễu diễn ký tự `A`.
    Dùng ký hiệu #n (trong đó n là mã ASCII của ký tự cần biểu diễn). Ví dụ #65.
    - Các phép toán: =, >, >=, <, <=,<>.

    * Các hàm trên kiểu ký tự:
    - UPCASE(ch): Trả
     
    Gửi ý kiến