Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ôn tập toán lớp 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Tân Hiệp A5
Người gửi: Đinh Ngân Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:29' 12-09-2010
Dung lượng: 913.0 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn: Trường THCS Tân Hiệp A5
Người gửi: Đinh Ngân Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:29' 12-09-2010
Dung lượng: 913.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TOÁN 9 – TÀI LIỆU THAM KHẢO
(Chương trình ôn tập này là tài liệu khi chưa thực hiện đổi mới SGK)
A. ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
1. Nêu các tính chất của lũy thừa bậc hai ?
2. Chứng minh rằng : a > b a2 > b2 ( a, b > 0 )
3. a. Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0.
b. Phát biểu sự tồn tại của CBHSH của số a trong các trường hợp a > 0, a = 0, a < 0.
c. Áp dụng :
4. Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai.
Áp dụng : Tính : a.
CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT
1. Phát biểu định nghĩa và nêu tính chất của hàm số bậc nhất ?
Áp dụng : Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến ? Vì sao ?
a. y = 5x – 8 b. y = 3 - 2x
2. Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình như sau :
a. y = ax + b b. y = a’x + b’
Khi nào thì hai đường thẳng d và d’ : - Cắt nhau; - Song song; - Trùng nhau.
CHƯƠNG III HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
CHƯƠNG IV HÀM SỐ y = ax2 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1. Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn và viết công thức tính nghiệm tổng quát của phương trình
bậc hai đó.
Áp dụng : Tính nghiệm của phương trình : x2 - 5x + 3 =0
2. Nêu các tính chất của HSBH một ẩn : y = ax2
3. Khi nào thì phương trình bậc hai : ax2 - bx + c =0 có :
- Hai nghiệm phân biệt.
- Nghiêm kép.
- Vô nghiệm.
4. Phát biểu và viết công thức của hệ thức Viét.
Áp dụng : Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a. x2 - 7x + 10 = 0 ; b. 2x2 + 3x - 5 = 0 ; c. 3x2 - 8x + 5 = 0
5. Phát biểu và viết hệ thức Viét.
B. HÌNH HỌC
CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN
1. Nêu cách xác định một đường tròn ?
2. Vị trí của điểm với đường tròn, đường thẳng với đường tròn, đường tròn với đường tròn.
CHƯƠNG III GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
1. Cm định lý : “ Nếu hai tiếp tuyến ”
2. Phát biểu định lý về góc nội tiếp của một đường tròn.
Chứng minh định lý trong trường hợp tâm O nằm trên một cạnh của góc.
3. Cm Định lý : “góc tạo bởi một tia tiếp tuyến..”
( CM định lý trong trường hợp tâm O nằm bên ngoài góc)
4. CM định lý : “Góc có đỉnh bên trong đường tròn”
5. CM định lý : “Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn”
6. a. CM định lý : “Trong một tứ giác..”
b. Phát biểu Định lý đảo của định lý trên
CHƯƠNG IV HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN – HÌNH CẦU
1. a. Phát biểu định lý về hai mặt phẳng song song.
b. Áp dụng : Cho hình hộp chữ nhật : ABCD.A’B’C’D’. CMR : (ABCD) // (A’B’C’D’)
2. a. Phát biểu định nghĩa về đường thẳng song song với mặt phẳng.
b. CM định lý : “ Nếu a (P) mà a song song với một đường thẳng nằm trên (P) thì a//(P)”
3. a. Viết công thức tính của hình lăng trụ đứng.
b. Áp dụng : Tính Stp của hình lăng trụ đứng trong đó tam giác ABC vuông tại A :
AB = 12 cm; AC =9 cm; AA’ = 10 cm
ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN
Cho đường tròn (O;R); Số đo góc ở tâm n0
- Viết công thức tính C.
- Viết công thức tính .
- Viết công thức tính S.
- Viết công thức tính Shq.
BÀI TẬP (CÁC BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP)
1. Rút gọn biểu thức – Các bước thực hiện
Tìm tập xác định.
Quy đồng mẫu thức ( nếu có).
Đưa bớt thừa số ra ngoài dấu căn ( đưa về dạng ).
Trục căn thức ở mẫu số ( nếu có ).
Thực hiện phép tính: lũy thừa; căn thức …
Cộng
(Chương trình ôn tập này là tài liệu khi chưa thực hiện đổi mới SGK)
A. ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
1. Nêu các tính chất của lũy thừa bậc hai ?
2. Chứng minh rằng : a > b a2 > b2 ( a, b > 0 )
3. a. Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0.
b. Phát biểu sự tồn tại của CBHSH của số a trong các trường hợp a > 0, a = 0, a < 0.
c. Áp dụng :
4. Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai.
Áp dụng : Tính : a.
CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT
1. Phát biểu định nghĩa và nêu tính chất của hàm số bậc nhất ?
Áp dụng : Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến ? Vì sao ?
a. y = 5x – 8 b. y = 3 - 2x
2. Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình như sau :
a. y = ax + b b. y = a’x + b’
Khi nào thì hai đường thẳng d và d’ : - Cắt nhau; - Song song; - Trùng nhau.
CHƯƠNG III HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
CHƯƠNG IV HÀM SỐ y = ax2 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1. Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn và viết công thức tính nghiệm tổng quát của phương trình
bậc hai đó.
Áp dụng : Tính nghiệm của phương trình : x2 - 5x + 3 =0
2. Nêu các tính chất của HSBH một ẩn : y = ax2
3. Khi nào thì phương trình bậc hai : ax2 - bx + c =0 có :
- Hai nghiệm phân biệt.
- Nghiêm kép.
- Vô nghiệm.
4. Phát biểu và viết công thức của hệ thức Viét.
Áp dụng : Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a. x2 - 7x + 10 = 0 ; b. 2x2 + 3x - 5 = 0 ; c. 3x2 - 8x + 5 = 0
5. Phát biểu và viết hệ thức Viét.
B. HÌNH HỌC
CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN
1. Nêu cách xác định một đường tròn ?
2. Vị trí của điểm với đường tròn, đường thẳng với đường tròn, đường tròn với đường tròn.
CHƯƠNG III GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
1. Cm định lý : “ Nếu hai tiếp tuyến ”
2. Phát biểu định lý về góc nội tiếp của một đường tròn.
Chứng minh định lý trong trường hợp tâm O nằm trên một cạnh của góc.
3. Cm Định lý : “góc tạo bởi một tia tiếp tuyến..”
( CM định lý trong trường hợp tâm O nằm bên ngoài góc)
4. CM định lý : “Góc có đỉnh bên trong đường tròn”
5. CM định lý : “Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn”
6. a. CM định lý : “Trong một tứ giác..”
b. Phát biểu Định lý đảo của định lý trên
CHƯƠNG IV HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN – HÌNH CẦU
1. a. Phát biểu định lý về hai mặt phẳng song song.
b. Áp dụng : Cho hình hộp chữ nhật : ABCD.A’B’C’D’. CMR : (ABCD) // (A’B’C’D’)
2. a. Phát biểu định nghĩa về đường thẳng song song với mặt phẳng.
b. CM định lý : “ Nếu a (P) mà a song song với một đường thẳng nằm trên (P) thì a//(P)”
3. a. Viết công thức tính của hình lăng trụ đứng.
b. Áp dụng : Tính Stp của hình lăng trụ đứng trong đó tam giác ABC vuông tại A :
AB = 12 cm; AC =9 cm; AA’ = 10 cm
ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN
Cho đường tròn (O;R); Số đo góc ở tâm n0
- Viết công thức tính C.
- Viết công thức tính .
- Viết công thức tính S.
- Viết công thức tính Shq.
BÀI TẬP (CÁC BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP)
1. Rút gọn biểu thức – Các bước thực hiện
Tìm tập xác định.
Quy đồng mẫu thức ( nếu có).
Đưa bớt thừa số ra ngoài dấu căn ( đưa về dạng ).
Trục căn thức ở mẫu số ( nếu có ).
Thực hiện phép tính: lũy thừa; căn thức …
Cộng
 






Các ý kiến mới nhất