Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KtTV 7 tiết 46 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:08' 20-09-2011
Dung lượng: 14.7 KB
Số lượt tải: 308
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:08' 20-09-2011
Dung lượng: 14.7 KB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 12 ns :
Tiết : 46 nd :
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
---( ( (---
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp HS
- Củng cố nội dung kiến thức và kĩ năng sử dụng t/v thuộc các bài đ học: pt biểu cảm, câu và các kiểu câu, quan hệ từ, đại từ, từ HV, phó từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, láy, ghép, đồng âm.
- Tự đánh giá kiến thức của mình qua các bài học.
II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Hình thức : Tự luận
III. THIẾT LẬP MA TRẬN
Mức độ
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp
cao
Chủ đề 1 :
Từ đồng âm – từ đồng nghĩa
Nêu được khái niệm và cho ví dụ
Xác định được từ đồng âm và giải thích nghĩa
Số câu : 2
Số điểm : 5
Tỉ lệ 50 %
Số câu :1
Số điểm:2
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm :
Số câu:1
Số điểm :3
Số câu:2
5điểm= 50 %
Chủ đề 2 :
Từ trái nghĩa-Quan hệ từ
Đặt câu với cặp từ trái nghĩa
Viết được đoạn văn 4- 7 câu
Số câu : 2
Số điểm : 5
Tỉ lệ 50 %
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm :
Số câu:1
Số điểm :1
Số câu:1
Số điểm : 4
Số câu:2
5điểm= 50 %
Tổng số câu :4
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
Số câu:1
Số điểm:2
20%
Số câu:
Số điểm:
%
Số câu:1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10 %
Số câu:1
Số điểm:4
40%
Số câu:4
Số điểm:10
100%
IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:
Câu 1(3đ): Xác định và giải thích nghĩa của từ đồng âm trong câu văn sau:
Con ra quán đầu đường mua đường giúp mẹ.
Câu 2(2đ) : Thế nào là từ đồng âm? Từ đồng nghĩa? Cho ví dụ mỗi loại?
Câu 3 (2 đ) : Đặt câu với mỗi cặp từ sau:
a/ yêu – ghét
b/ năm ( DT) – năm (ST)
Câu 4( 3 đ): Viết một đoạn văn ngắn từ bốn đến bảy câu (nội dung tự chọn) trong đó có sử dụng quan hệ từ và từ trái nghĩa (gạch chân các quan hệ từ và từ trái nghĩa đó)
V. HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Xác dịnh đúng nghĩa mỗi từ được (0,5 điểm)
+ đường 1: đường đi (1đ) + đường 2: đường ăn (1đ)
Câu 2: - Phát biểu đúng về Từ đồng âm, cho đúng ví dụ : 1 điểm
- Phát biểu đúng về Từ đồng nghĩa, cho đúng ví dụ: 1 điểm
Câu 3: Đặt câu đúng với mỗi cặp từ được 1 điểm
Câu 4: HS viết đúng đoạn văn có chủ đề tự chọn. Các câu có sự liên kết chặt chẽ làm nổi bật chủ đề (1 đ)
- Dùng được cặp từ trái nghĩa và quan hệ từ thích hợp được (1đ)
- Viết đúng chính tả, diễn đạt mạch lạc( 1 đ)
4.Củng cố:
- Nhận xét giờ làm bài.
5.Dặn dò:
- Ôn lại các bài TV đ học từ đầu năm (ghi nhớ)
- Soạn bài: Thành ngữ 143 + 144/SGK
6 * Rút kinh nghiệm:
Tiết : 46 nd :
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
---( ( (---
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp HS
- Củng cố nội dung kiến thức và kĩ năng sử dụng t/v thuộc các bài đ học: pt biểu cảm, câu và các kiểu câu, quan hệ từ, đại từ, từ HV, phó từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, láy, ghép, đồng âm.
- Tự đánh giá kiến thức của mình qua các bài học.
II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Hình thức : Tự luận
III. THIẾT LẬP MA TRẬN
Mức độ
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp
cao
Chủ đề 1 :
Từ đồng âm – từ đồng nghĩa
Nêu được khái niệm và cho ví dụ
Xác định được từ đồng âm và giải thích nghĩa
Số câu : 2
Số điểm : 5
Tỉ lệ 50 %
Số câu :1
Số điểm:2
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm :
Số câu:1
Số điểm :3
Số câu:2
5điểm= 50 %
Chủ đề 2 :
Từ trái nghĩa-Quan hệ từ
Đặt câu với cặp từ trái nghĩa
Viết được đoạn văn 4- 7 câu
Số câu : 2
Số điểm : 5
Tỉ lệ 50 %
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm :
Số câu:1
Số điểm :1
Số câu:1
Số điểm : 4
Số câu:2
5điểm= 50 %
Tổng số câu :4
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
Số câu:1
Số điểm:2
20%
Số câu:
Số điểm:
%
Số câu:1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10 %
Số câu:1
Số điểm:4
40%
Số câu:4
Số điểm:10
100%
IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:
Câu 1(3đ): Xác định và giải thích nghĩa của từ đồng âm trong câu văn sau:
Con ra quán đầu đường mua đường giúp mẹ.
Câu 2(2đ) : Thế nào là từ đồng âm? Từ đồng nghĩa? Cho ví dụ mỗi loại?
Câu 3 (2 đ) : Đặt câu với mỗi cặp từ sau:
a/ yêu – ghét
b/ năm ( DT) – năm (ST)
Câu 4( 3 đ): Viết một đoạn văn ngắn từ bốn đến bảy câu (nội dung tự chọn) trong đó có sử dụng quan hệ từ và từ trái nghĩa (gạch chân các quan hệ từ và từ trái nghĩa đó)
V. HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Xác dịnh đúng nghĩa mỗi từ được (0,5 điểm)
+ đường 1: đường đi (1đ) + đường 2: đường ăn (1đ)
Câu 2: - Phát biểu đúng về Từ đồng âm, cho đúng ví dụ : 1 điểm
- Phát biểu đúng về Từ đồng nghĩa, cho đúng ví dụ: 1 điểm
Câu 3: Đặt câu đúng với mỗi cặp từ được 1 điểm
Câu 4: HS viết đúng đoạn văn có chủ đề tự chọn. Các câu có sự liên kết chặt chẽ làm nổi bật chủ đề (1 đ)
- Dùng được cặp từ trái nghĩa và quan hệ từ thích hợp được (1đ)
- Viết đúng chính tả, diễn đạt mạch lạc( 1 đ)
4.Củng cố:
- Nhận xét giờ làm bài.
5.Dặn dò:
- Ôn lại các bài TV đ học từ đầu năm (ghi nhớ)
- Soạn bài: Thành ngữ 143 + 144/SGK
6 * Rút kinh nghiệm:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất