Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KtTV 7 tiết 46 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:08' 20-09-2011
    Dung lượng: 14.7 KB
    Số lượt tải: 308
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần : 12 ns :
    Tiết : 46 nd :

    KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    ---( ( (---
    I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp HS
    - Củng cố nội dung kiến thức và kĩ năng sử dụng t/v thuộc các bài đ học: pt biểu cảm, câu và các kiểu câu, quan hệ từ, đại từ, từ HV, phó từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, láy, ghép, đồng âm.
    - Tự đánh giá kiến thức của mình qua các bài học.
    II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
    Hình thức : Tự luận
    III. THIẾT LẬP MA TRẬN
    Mức độ

    Tên Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Thấp
    cao
    
    
    Chủ đề 1 :
    Từ đồng âm – từ đồng nghĩa
    Nêu được khái niệm và cho ví dụ
    
    

    Xác định được từ đồng âm và giải thích nghĩa
    
    
    Số câu : 2
    Số điểm : 5
    Tỉ lệ 50 %
    Số câu :1
    Số điểm:2

    Số câu:
    Số điểm:

    Số câu:
    Số điểm :

    Số câu:1
    Số điểm :3

    Số câu:2
    5điểm= 50 %
    
    Chủ đề 2 :
    Từ trái nghĩa-Quan hệ từ
    
    
    Đặt câu với cặp từ trái nghĩa
    Viết được đoạn văn 4- 7 câu
    
    
    Số câu : 2
    Số điểm : 5
    Tỉ lệ 50 %
    Số câu:
    Số điểm:

    Số câu:
    Số điểm :

    Số câu:1
    Số điểm :1

    Số câu:1
    Số điểm : 4

    Số câu:2
    5điểm= 50 %
    
    Tổng số câu :4
    Tổng số điểm: 10
    Tỉ lệ 100 %
    Số câu:1
    Số điểm:2
    20%
    Số câu:
    Số điểm:
    %
    Số câu:1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ: 10 %
    Số câu:1
    Số điểm:4
    40%
    Số câu:4
    Số điểm:10
    100%
    
    IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:
    Câu 1(3đ): Xác định và giải thích nghĩa của từ đồng âm trong câu văn sau:
    Con ra quán đầu đường mua đường giúp mẹ.
    Câu 2(2đ) : Thế nào là từ đồng âm? Từ đồng nghĩa? Cho ví dụ mỗi loại?
    Câu 3 (2 đ) : Đặt câu với mỗi cặp từ sau:
    a/ yêu – ghét
    b/ năm ( DT) – năm (ST)
    Câu 4( 3 đ): Viết một đoạn văn ngắn từ bốn đến bảy câu (nội dung tự chọn) trong đó có sử dụng quan hệ từ và từ trái nghĩa (gạch chân các quan hệ từ và từ trái nghĩa đó)
    V. HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
    Câu 1: Xác dịnh đúng nghĩa mỗi từ được (0,5 điểm)
    + đường 1: đường đi (1đ) + đường 2: đường ăn (1đ)
    Câu 2: - Phát biểu đúng về Từ đồng âm, cho đúng ví dụ : 1 điểm
    - Phát biểu đúng về Từ đồng nghĩa, cho đúng ví dụ: 1 điểm
    Câu 3: Đặt câu đúng với mỗi cặp từ được 1 điểm
    Câu 4: HS viết đúng đoạn văn có chủ đề tự chọn. Các câu có sự liên kết chặt chẽ làm nổi bật chủ đề (1 đ)
    - Dùng được cặp từ trái nghĩa và quan hệ từ thích hợp được (1đ)
    - Viết đúng chính tả, diễn đạt mạch lạc( 1 đ)

    4.Củng cố:
    - Nhận xét giờ làm bài.
    5.Dặn dò:
    - Ôn lại các bài TV đ học từ đầu năm (ghi nhớ)
    - Soạn bài: Thành ngữ 143 + 144/SGK
    6 * Rút kinh nghiệm:




     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓