Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT Hoa 9 hk2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:32' 05-03-2012
    Dung lượng: 87.5 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người

    KIỂM TRA 1 TIẾT – Bài 1

    I. Mục tiêu đề kiểm tra:
    1. Kiến thức:
    - Chủ đề 1: Tính chất hóa học của oxit
    - Chủ đề 2: Tính chất hóa học của axit
    2. Kĩ năng:
    - Viết PTHH theo chuỗi phản ứng
    - Nhận biết các chất
    - Giải bài toán dựa vào PTHH
    3. Thái độ:
    a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề.
    b) Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.
    II. Hình thức đề kiểm tra: TL 100%
    III. Ma trận đề kiểm tra:

    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng ở
    mức cao hơn
    
    
    1. Muối cacbonat
    
    
    
    Giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    
    
    
    1

    10%
    1

    10%
    
    2. Bảng tuần hoàn các nguyên tô hh
    So sánh tính chất của các kim loại và phi kim
    
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    1

    20%
    
    
    
    1

    20%
    
    3. Hợp chất hữu cơ
    - Viết CTCT
    - Nhận biết các chất bằng PPHH
    - Tính toán theo PTHH
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ %:
    1

    30%
    1

    20%
    1

    20%
    
    3

    70%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ:
    2

    50%
    1

    20%
    1

    20%
    1

    10%
    5
    10đ
    100%
    
    CÂU HỎI:
    1. Giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động. (1đ)
    2. Cho bảng sau:

    Nhóm I
    Nhóm II
    Nhóm VI
    Nhóm VII
    
    Chu kì 3
    Na11
    Mg12
    S16
    Cl17
    
    Chu kì 4
    K19
    
    Se34
    
    
    



    So sánh tính kim loại của K, Na, Mg và giải thích. (1đ)
    So sánh tính phi kim của S, Cl, Se và giải thích. (1đ)
    3. Viết CTCT dạng mạch thẳng của CTPT: C2H2, CH4, C2H4 (3đ)
    4. Bằng PPHH hãy nhận biết các chất khí sau: C2H4, CH4, CO2 (2đ)
    5. Sục 4,48l (đktc) hỗn hợp khí metan và etilen vào 500ml dd brom 0,2M.
    Viết PTHH. (1đ)
    Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp. (1đ)

    ĐÁP ÁN:
    1/ Do sự chuyển hố giữa 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3. Thành phần chính của núi đá vôi là CaCO3. khi gặp nước mưa và khí CO2 trong khơng khí, CaCO3 chuyển hố thành Ca(HCO3)2 tan trong nước, chảy qua khe đá vào hang động. dần dần Ca(HCO3)2 lại chuyển hố thành CaCO3 rắn, không tan.
    (CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2)
    2/ a. Na mạnh hơn Mg và yếu hơn K vì tính kl giảm theo chu kì và tăng theo nhóm
    b. S mạnh hơn Se và yếu hơn Cl vì tính pk tăng theo chu kì và giảm theo nhóm.
    3/ Mỗi CTCT đúng được 1đ
    - Sục 3 chất khí vào nước vôi trong 0,25đ
    + Nhận được khí CO2 vì làm đục nước vôi trong 0,25đ
    Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O 0,25đ
    + Còn lại là 2 khí CH4 và C2H4 không có hiện tượng 0,25đ
    - Cho 2 khí còn lại vào dd brom 0,25đ
    + Nhận được C2H4 vì làm mất màu dd brom 0,25đ
    C2H4 + Br2 → C2H4Br2 0,25đ
    + Còn lại là CH4 không có hiện tượng 0,25đ
    5/ a.  (0,5đ)
    b. ; =>  (0,5đ)
    Theo PTHH: 
    =>  =>  (0,5đ)
    =>  (0,5đ)

    KIỂM TRA 1 TIẾT – Bài 2

    I. Mục tiêu đề kiểm tra:
    1. Kiến thức:
    - Chủ đề 1: Tính
     
    Gửi ý kiến