Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:59' 01-10-2019
    Dung lượng: 121.5 KB
    Số lượt tải: 521
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 7
    Tiết
    Ngày soạn:
    Ngày dạy:
     KIỂM TRA 1 TIẾT
    
    
    I. MỤC TIÊU
    1/ Kiến thức: Thông qua bài kiểm tra nhằm đánh giá chất lượng học tập chung của các em khối 7 và từng cá nhân HS nói riêng. Từ đó biết được kết quả học tập của từng em đã đạt được trong học kì
    2/ Kĩ năng:
    - Rèn luyện kỹ năng làm bài viết mạch lạc, đúng lỗi chính tả, trình bày đẹp.
    3/ Thái độ: giáo dục ý thức học tập tích cực, yêu thích bộ môn
    II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
    Tên chủ đề (nội dung, chương…)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    Bài 1: Dân số
    
    
    Vận dụng phân tích tháp tuổi
    
    
    
    Số điểm :0.25đ
    tỉ lệ 2.5 %
    
    
    TN:1 câu
    0.25đ

    
    
    Bài 2: Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới.
    Định nghĩa MĐDS
    Biết được các chủng tộc
    
    
    Nhận dạng biểu đồ phù hợp với kiểu MT đới nóng
    
    
    Số điểm : 0.75đ
    tỉ lệ 7.5 %
    TN: 2 câu
    0.5đ
    
    
    TN:1 câu
    0.25đ
    
    Bài 5: Đới nóng. Môi trường xích đạo ẩm
    Biết các kiểu MT đới nóng
    Kể tên
    
    Kiểu MT của Việt Nam
    
    
    
    Số điểm: 2đ
    tỉ lệ 20%
    
    TN: 1 câu
    TL: 1/3 câu
    1.5đ
    
    TL: 1/3
    0.5đ
    
    
    Bài 6,7: Môi trường nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa
    Vị trí của MT nhiệt đơi, nhiệt đới gió mùa
    
    
    
    
    
    Số điểm 1.75đ
    tỉ lệ 17.5 %
    TN:2 câu
    TL: 1/3
    1.75đ
    
    
    
    
    Bài 10: Dân số và sức ép dân số
    Tỉ lệ DS đới nóng
    Giải pháp khắc phục hậu quả sức ép DS
    
    
    
    
    Số điểm: 2.25đ
    tỉ lệ 22.5%
    TN: 1 câu
    0.25đ

    TL: 1 câu

    
    
    
    Bài 10,11:
    Hoạt động nông nghiệp ở đới nóng.Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
    
    Sản phẩm nông nghiệp
    Tốc độ đô thị hóa

    Nguyên nhân di dân
    
    
    
    
    Số điểm: 3đ
    tỉ lệ 30 %
    TN: 3 câu


    TL: 1 câu
    2 đ
    
    
    
    Tổng số câu
    Số điểm 10đ
    Tỉ lệ 100%
    9+2/3 câu

    50%
    2 câu

    40%
    1+1/3 câu
    0.75
    7.5%
    1
    0.25
    2.5%
    
    
    III/ ĐỀ BÀI
    A. Trắc nghiệm:( 3 điểm)
    Câu 1.Chủng tộc Môn-gô-lô-it sinh sống chủ yếu ở
    A. châu Mĩ. B. châu Âu.
    C. châu Phi. D. châu Á.
    Câu 2 (0,25 đ):
    Đới nóng có
    A. 2 kiểu môi trường. B. 3 kiểu môi trường.
    C. 4 kiểu môi trường D. 5 kiểu môi trường.
    Câu 3. Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến nào trên địa cầu?
    Vĩ tuyến 50B - 50N.
    Vĩ tuyến 300B – 300N.
    Vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.
    Vĩ tuyến xích đạo.
    Câu 4. Biểu đồ dưới đây là biểu đồ khí hậu của môi trường nào?
    A. Nhiệt đới.       B. Xích đạo ẩm.       C. Nhiệt đới gió mùa.         D. Hoang mạc.
    

    Câu 5. Mật độ dân số là gì?
    Số dân sinh sống trên 1 đơn vị diện tích lãnh thổ.
    Số diện tích trung bình của một người dân.
    Dân số trung bình của các địa phương trong nước.
    Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ.
    Câu 6. Dân số ở đới nóng chiếm
    A. gần 50% dân số thế giới.
    B. hơn 35% dân số thế giới.
    C. 40% dân số thế giới.
    D. khoảng 60% dân số thế giới.
    Câu 7. Hình dạng tháp tuổi đáy rộng thân hẹp cho thấy
    Số người trong độ tuổi lao động ít.
    Số người dưới độ tuổi lao động ít.
     
    Gửi ý kiến