Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:57' 01-10-2019
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 632
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 10
    Tiết: 10
    Ngày soạn:
    Ngày dạy:
    
    TRA 1 TIẾT

    
    
    I. MỤC TIÊU
    1/ Kiến thức: Thông qua bài kiểm tra nhằm đánh giá chất lượng học tập chung của các em khối 6 và từng cá nhân HS nói riêng. Từ đó biết được kết quả học tập của từng em đã đạt được trong học kì
    2/ Kĩ năng:
    - Rèn luyện kỹ năng làm bài viết mạch lạc, đúng lỗi chính tả, trình bày đẹp.
    3/ Thái độ: giáo dục ý thức học tập tích cực, yêu thích bộ môn
    II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
    Tên chủ đề (nội dung, chương…)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    Vị trí, hình dạng, kích thước TĐ
    - Biết vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời, hình dạng của Trái Đất.
    - Biết được thế nào là đường kinh tuyến? Đường vĩ tuyến?

    
    
    
    
    
    Số điểm :1.5đ
    tỉ lệ 15 %
    TN: 2câu
    TL: 1câu
    1.5 đ
    
    
    
    
    Tỉ lệ bản đồ
    - Biết được ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ
    
    
    Vận dụng được các bài tập về tỉ lệ bản đồ
    
    Số điểm :3.25đ
    tỉ lệ 32.5 %
    TN: 1câu
    0.25 đ
    
    
    TL:1 câu
    3 đ

    
    Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
    - Biết các loại kí hiệu bản đồ
    - Biết được ý nghĩa kí hiệu bản đồ
    Hiểu được ý nghĩa của đường đồng mức
    
    
    
    
    Số điểm : 1đ
    tỉ lệ 10 %
    TN: 2 câu
    0.75đ
    TN: 1câu
    0.25 đ
    
    
    
    Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí.
    - Biết được vĩ độ của một điểm
    - Xác định đước các hướng trên bản đồ
    - Hiểu được quy ước các hướng
    - Toạ độ địa lí của các điểm
    
    
    
    Số điểm :3.5đ
    tỉ lệ 35 %
    TN: 1câu
    TL:1 câu
    1.25 đ
    TN: 1câu
    TL: 1 câu
    2.25đ
    
    
    
    Bài 7,8: Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả
    Sự chuyển động của TĐ quanh Mặt Trời
    Biết được VN ớ múi giờ số mấy?
    Sự chuyển động của Trái đất quanh mặt trời
    Tia sáng mặt trời chiếu vuông góc vào vĩ tuyến nào vào ngày 21/3 và 23/9
    
    
    Số điểm :0.75đ
    tỉ lệ 7.5 %
    TN: 1câu
    0.25đ

    TN: 1câu
    0.25đ
    TN: 1câu
    0.25đ
    
    
    Tổng số câu
    Số điểm 10đ
    Tỉ lệ 100%
    9 câu

    40%
    4 câu
    2.75đ
    27.5%
    1câu
    0.25đ
    2.5%
    1 câu
    3 đ
    30%
    
    
    II/ ĐỀ BÀI
    A. Trắc nghiệm:( 3 điểm)
    Câu 1. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái đất nằm ở vị trí thứ mấy?
    A .Thứ 1. B. Thứ 2. C. Thứ 3. D. Thứ 4.
    Câu 2.Theo qui ước bên trên kinh tuyến là hướng nào?
    A. Nam.            B. Đông .          C. Bắc .              D. Tây.
    Câu 3. Khi các đường đồng mức nằm gần nhau, có nghĩa là bề mặt địa hình mà chúng biểu thị sẽ có dạng
    A. Bằng phẳng.      B. Thoai thoải .           C. Thẳng đứng .           D. Dốc.
    Câu 4. Trái đất có dạng hình gì?
    A Hình bầu dục. B. Hình cầu. C. Hình tròn. D. Hình vuông.
    Câu 5. Kí hiệu bản đồ gồm các loại
    A. Điểm, đường, diện tích. B. Điểm,đường.
    C. Điểm, đường, hình học. D. Đường, diện tích, hình học.
    Câu 6. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
    Kí hiệu bản đồ dùng để biểu hiện ……………………………..của các …............................….... được đưa lên bản đồ.
    Câu 7. Việt Nam nằm ở khu vực giờ số mấy?
    A. Số 6 .           B. Số 7.            C. Số 8 .            D. Số 9.
    Câu 8. Trái đất chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo nào sau đây?
    a. Gần tròn.           B. Tròn.            C. Vuông               D. Thoi.
    Câu 9.Vào ngày 21 tháng 3 và 23 tháng 9 tia sáng
     
    Gửi ý kiến