Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HH Tuần 9 Tiết 18.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trà Quang Tâm
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:40' 19-09-2011
    Dung lượng: 176.0 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 9 Tiết 18 KIỂM TRA 1 TIẾT
    Ngày kiểm:
    Mục tiêu:
    Kiểm tra kiến thức HS về:
    Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
    Tỉ số lượng giác và bảng lượng giác. Ứng dụng.
    Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
    Hình thức:
    Tự luận
    Ma trận:

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiều
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Mức độ thấp
    Mức độ cao
    
    
    Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (4 tiết)
    - Biết được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông(I.1)
    - Dựa vào các hệ thức đã biết tính độ dài các cạnh của tam giác vuông(I.2)
    
    
    3








    3.0
    (30%)
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ(%)
    1
    1.0
    (10%)
    2
    2.0
    (20%)
    
    
    
    
    Tỉ số lượng giác và bảng lượng giác. Ứng dụng(7 tiết)
    - Biết được định nghĩa sin, cosin,tang, cotang của góc nhọn trong tam giác vuông(II.1)
    - Tính được độ dài 1 cạnh trong tam giác vuông khi biết 1 góc và 1 cạnh(II.2)
    - Dựng được góc nhọn  biết 1 tỉ số lượng giác là .(III)
    - Khi biết sin hoặc cosin của 1 góc, tìm các tỉ số lượng giác khác của góc đó và góc phụ nó(IV)
    4









    5.0
    (50%)
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ(%)
    1
    1.0
    (10%)
    1
    1.5
    (15%)
    1
    1.0
    (10%)
    1
    1.5
    (15%)
    
    
    Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (3 tiết)
    
    
    - Giải được tam giác vuông
    
    1





    2.0
    (20%)
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ (%)
    
    
    1
    2.0
    (20%)
    
    
    
    Tổng

    2
    2.0
    (20%)
    3
    3.5
    (35%)
    2
    3.0
    (30%)
    1
    1.5
    (15%)
    8
    10.0
    (100%)
    
    
    Nội dung:






























    Trường PTSC Bãi Thơm KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp: Môn:
    Tên: Thời gian:

    Điểm


    Lời phê của giáo viên
    
    
    Đề bài:
    Câu I:
    Nêu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
    Tìm x và y trong các hinh sau:







    Câu II:
    Cho tam giác vuông có góc nhọn . Nêu định nghĩa sin, cosin,tang,cotang cua góc 
    Cho  vuông tại A.  = 300. BC =4. Tính AC.
    Câu III: Dựng góc nhọn , biết sin= 
    Câu IV: Cho cos=. Tính sin, cos, sin. Biết + = 900
    Câu V: Giải tam giác vuông ABC biết = 900, a = 15cm, b= 10cm.








    V. Đáp án:
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    I
    1)b2 = ab’ ; c2 = ac’
    h2 = b’c’
    bc = ah
    +
    2) a)




    Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao, ta có:
    x2 = 9.25
    x = 15
    b)





    Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao, ta có:
    82 = x. 10
    x = 6.4
    Độ dài cạnh huyền là 10 + 6.4 = 16.4
    Ta có: y2 = 6,4.16,4
    y = 10,245
    1.0




    2.0
    
     II
    sin= cạnh đối : cạnh huyền
    cos = cạnh kề : cạnh huyền
    tg = cạnh đối : cạnh kề
    cotg = cạnh kề
     
    Gửi ý kiến