Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HH 8 Tiết 25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trà Quang Tâm
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:41' 19-09-2011
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn: Trà Quang Tâm
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:41' 19-09-2011
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Tiết: 25 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Tứ giác lồi
Hiểu được định nghĩa tứ giác(câu 1)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
1
1,5 điểm( 15%)
2. Hình thang
Hiểu được tính chất đường trung bình của hình thang
(câu 2)
Vận dụng được định nghĩa hình thang để chứng minh
(câu 4a)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
1
2,5
2
4điểm (40%)
3. Hình bình hành
Vận dụng được tính chất của hình bình hành để chứng minh
(câu 4b)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
1
1,5điểm (15%)
4. Hình chử nhật
Vận dụng được tính chất của hình chử nhật để chứng minh
(câu 4c)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
1 điểm (10% )
5.Đường thẳng song song với 1 đt cho trước
Nắm được định lí về hai đt song song
Số câu
Số điểm %
1
2,5
1
2,5điểm
25%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
1
1 10%
2
2,5
25%
1
1
10%
2
2,5
25%
6
10 điểm
2/ Đề kiểm tra
Câu 1: (1,) Cho tứ giác ABCD có = 800, = 1300 , = 500 . Tính số đo của góc
Caâu 2: (1đ ) Hình thang có chiều dài hai đáy là 11cm và 5cm thì đường trung bình của hình thang là:
Bài 3: ( 2,) Cho 4 đường thẳng a, b, c, d song song và cách đều nhau. Đường thẳng xy cắt các đường thẳng a, b, c, d lần lượt tại các điểm A, B, C, D, biết
AB = 3cm. Tính độ dài BC và CD.
Bài 4: () Cho tam giác ABC gọi M, N là trung điểm của AB, AC.
a/ Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang?
b/ Lấy điểm E đối xứng với M qua N.Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành.
c/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để hình bình hành AEMC là hình chữ nhật?
3/ Đáp án:
Câu 1: = 1000 (1,)
Câu 2: 8 cm ( )
Bài 3: (2,5) Vẽ hình đúng 0,5 đ
a A
b B
c C
Do các đường thẳng a, b, c, d song song và cách đều nhau 0,
Nên AB = BC = CD ( đl ) 0,5đ d D
BC = CD = 3cm 0,
Vậy BC = CD= 3cm 0,5đ
Bài 4: (5,0đ)
- Vẽ hình viết GT, KL đúng 1,0đ
A
N E
M
a/ Ta có: AM = MB
CN = NA B C
MN là đường trung bình của tam giác ABC 0,75đ
MN // BC 0,25đ
Khi đó tứ giác BMNC là hình thang ( đn ) 0,5đ
b/ Trong tứ giác AECM có:
AN= NC ( gt )
MN= NE ( E đ/x M qua N ) 0,75đ
=> Tứ giác AECM là hình bình hành ( dhnb ) 0,75đ
c/ Để hình bình hành AECM là hình chữ nhật thì tam giác ABC phải là tam giác cân tại C. 0,25đ
Vì 2MN = BC ( MN là đường trung bình của tam giác ABC )
ME = BC
Do tam giác ABC cân tại C => CA = CB
Khi đó: ME = AC 0,5đ
Vậy hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. 0,25đ
IV/ Hướng dẫn về nhà
Xem lại các kiến thức đã học.
Xem lại khái niệm tứ giác và tứ giác lồi, hình có tâm đối xứng, hình có trục đối xứng.
N/c bài 1 chương II trước.
……………………………………………………………………………………………………………………….
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Tứ giác lồi
Hiểu được định nghĩa tứ giác(câu 1)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
1
1,5 điểm( 15%)
2. Hình thang
Hiểu được tính chất đường trung bình của hình thang
(câu 2)
Vận dụng được định nghĩa hình thang để chứng minh
(câu 4a)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
1
2,5
2
4điểm (40%)
3. Hình bình hành
Vận dụng được tính chất của hình bình hành để chứng minh
(câu 4b)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
1
1,5điểm (15%)
4. Hình chử nhật
Vận dụng được tính chất của hình chử nhật để chứng minh
(câu 4c)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
1 điểm (10% )
5.Đường thẳng song song với 1 đt cho trước
Nắm được định lí về hai đt song song
Số câu
Số điểm %
1
2,5
1
2,5điểm
25%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
1
1 10%
2
2,5
25%
1
1
10%
2
2,5
25%
6
10 điểm
2/ Đề kiểm tra
Câu 1: (1,) Cho tứ giác ABCD có = 800, = 1300 , = 500 . Tính số đo của góc
Caâu 2: (1đ ) Hình thang có chiều dài hai đáy là 11cm và 5cm thì đường trung bình của hình thang là:
Bài 3: ( 2,) Cho 4 đường thẳng a, b, c, d song song và cách đều nhau. Đường thẳng xy cắt các đường thẳng a, b, c, d lần lượt tại các điểm A, B, C, D, biết
AB = 3cm. Tính độ dài BC và CD.
Bài 4: () Cho tam giác ABC gọi M, N là trung điểm của AB, AC.
a/ Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang?
b/ Lấy điểm E đối xứng với M qua N.Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành.
c/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để hình bình hành AEMC là hình chữ nhật?
3/ Đáp án:
Câu 1: = 1000 (1,)
Câu 2: 8 cm ( )
Bài 3: (2,5) Vẽ hình đúng 0,5 đ
a A
b B
c C
Do các đường thẳng a, b, c, d song song và cách đều nhau 0,
Nên AB = BC = CD ( đl ) 0,5đ d D
BC = CD = 3cm 0,
Vậy BC = CD= 3cm 0,5đ
Bài 4: (5,0đ)
- Vẽ hình viết GT, KL đúng 1,0đ
A
N E
M
a/ Ta có: AM = MB
CN = NA B C
MN là đường trung bình của tam giác ABC 0,75đ
MN // BC 0,25đ
Khi đó tứ giác BMNC là hình thang ( đn ) 0,5đ
b/ Trong tứ giác AECM có:
AN= NC ( gt )
MN= NE ( E đ/x M qua N ) 0,75đ
=> Tứ giác AECM là hình bình hành ( dhnb ) 0,75đ
c/ Để hình bình hành AECM là hình chữ nhật thì tam giác ABC phải là tam giác cân tại C. 0,25đ
Vì 2MN = BC ( MN là đường trung bình của tam giác ABC )
ME = BC
Do tam giác ABC cân tại C => CA = CB
Khi đó: ME = AC 0,5đ
Vậy hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. 0,25đ
IV/ Hướng dẫn về nhà
Xem lại các kiến thức đã học.
Xem lại khái niệm tứ giác và tứ giác lồi, hình có tâm đối xứng, hình có trục đối xứng.
N/c bài 1 chương II trước.
……………………………………………………………………………………………………………………….
 






Các ý kiến mới nhất