Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HH 8 Tiết 25

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trà Quang Tâm
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:41' 19-09-2011
    Dung lượng: 26.9 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết: 25 KIỂM TRA CHƯƠNG I
    Cấp độ

    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    1. Tứ giác lồi
    
    Hiểu được định nghĩa tứ giác(câu 1)

    

    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    1
    1,5
    
    
    1
    1,5 điểm( 15%)
    
    2. Hình thang
    Hiểu được tính chất đường trung bình của hình thang
    (câu 2)
    
    Vận dụng được định nghĩa hình thang để chứng minh
    (câu 4a)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    1
    1,5
    
    1
    2,5
    
    2
    4điểm (40%)
    
    3. Hình bình hành
    
    
    
    Vận dụng được tính chất của hình bình hành để chứng minh
    (câu 4b)
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    
    
    1
    1,5
    1
    1,5điểm (15%)
    
    4. Hình chử nhật
    
    
    

    Vận dụng được tính chất của hình chử nhật để chứng minh
    (câu 4c)
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    
    
    1
    1
    1
    1 điểm (10% )
    
    5.Đường thẳng song song với 1 đt cho trước
    
    Nắm được định lí về hai đt song song
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm %
    
    1
    2,5
    
    
    1
    2,5điểm
    25%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm %
    1
    1 10%
    2
    2,5
    25%
    1
    1
    10%
    2
    2,5
    25%

    6
    10 điểm
    
    
    2/ Đề kiểm tra
    Câu 1: (1,) Cho tứ giác ABCD có  = 800,  = 1300 ,  = 500 . Tính số đo của góc 
    Caâu 2: (1đ ) Hình thang có chiều dài hai đáy là 11cm và 5cm thì đường trung bình của hình thang là:

    Bài 3: ( 2,) Cho 4 đường thẳng a, b, c, d song song và cách đều nhau. Đường thẳng xy cắt các đường thẳng a, b, c, d lần lượt tại các điểm A, B, C, D, biết
    AB = 3cm. Tính độ dài BC và CD.
    Bài 4: () Cho tam giác ABC gọi M, N là trung điểm của AB, AC.
    a/ Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang?
    b/ Lấy điểm E đối xứng với M qua N.Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành.
    c/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để hình bình hành AEMC là hình chữ nhật?
    3/ Đáp án:
    Câu 1:  = 1000 (1,)
    Câu 2: 8 cm ( )
    Bài 3: (2,5) Vẽ hình đúng 0,5 đ
    a A
    b B

    c C
    Do các đường thẳng a, b, c, d song song và cách đều nhau 0,
    Nên AB = BC = CD ( đl ) 0,5đ d D
    BC = CD = 3cm 0,
    Vậy BC = CD= 3cm 0,5đ
    Bài 4: (5,0đ)
    - Vẽ hình viết GT, KL đúng 1,0đ


    A



    N E
    M

    a/ Ta có: AM = MB
    CN = NA B C
    MN là đường trung bình của tam giác ABC 0,75đ
    MN // BC 0,25đ
    Khi đó tứ giác BMNC là hình thang ( đn ) 0,5đ
    b/ Trong tứ giác AECM có:
    AN= NC ( gt )
    MN= NE ( E đ/x M qua N ) 0,75đ
    => Tứ giác AECM là hình bình hành ( dhnb ) 0,75đ
    c/ Để hình bình hành AECM là hình chữ nhật thì tam giác ABC phải là tam giác cân tại C. 0,25đ
    Vì 2MN = BC ( MN là đường trung bình của tam giác ABC )
    ME = BC
    Do tam giác ABC cân tại C => CA = CB
    Khi đó: ME = AC 0,5đ
    Vậy hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. 0,25đ
    IV/ Hướng dẫn về nhà
    Xem lại các kiến thức đã học.
    Xem lại khái niệm tứ giác và tứ giác lồi, hình có tâm đối xứng, hình có trục đối xứng.
    N/c bài 1 chương II trước.
    ……………………………………………………………………………………………………………………….
     
    Gửi ý kiến