Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HDSD PHÂN HỆ QUẢN LÝ NHÂN SỰ VEMIS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:47' 13-10-2012
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:47' 13-10-2012
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Hướng dẫn sử dụng V.EMIS
PHÂN HỆ
QUẢN LÝ NHÂN SỰ
Hà Nội, 07/2009
MỤC LỤC
PHẦN I - XẾP THỜI KHÓA BIỂU 35
I. CHUẨN BỊ 35
1. Máy tính 35
2. Dữ liệu xếp thời khóa biểu 35
II. TRÌNH TỰ TẠO THỜI KHOÁ BIỂU 36
1. Xác định giáo viên tham gia giảng dạy: 36
2. Thiết lập tham số hệ thống 37
2.1.Khởi động VEMIS 37
2.2. Thiết lập tham số hệ thống 37
2.3. Cập nhật danh mục 39
2.3.1. Cập nhật khối học 39
2.3.2. Cập nhật lớp học 40
2.3.3. Cập nhật môn học 40
2.3.4. Cập nhật thời gian làm việc: 41
2.3.5. Cập nhật tổ chuyên môn 42
2.3.6. Cập nhật số tiết chuẩn cho các môn (Chỉ riêng đối với cấp Tiểu học): 42
3. Xếp TKB 43
3.1.Hệ thống 43
3.2. Dữ liệu 44
3.2.1. Giáo viên 44
3.2.2. Khối - Lớp 44
3.2.3. Đăng ký giáo viên với tổ bộ môn 44
3.2.4. Bảng phân công giảng dạy 45
3.3. Các ràng buộc 49
3.3.1 Ràng buộc với giáo viên 49
3.3.2. Ràng buộc với lớp 50
3.3.3. Ràng buộc các phân công 51
4. Thời khóa biểu 53
4.1. Xếp tự động 53
4.2. Tinh chỉnh thời khóa biểu 54
4.2.1.Tinh chỉnh thời khóa biểu 55
4.2.2.Khóa/mở khóa tiết học 56
4.3. Xuất dữ liệu 56
PHẦN II – THEO DÕI CÔNG TÁC GIÁO VIÊN 58
I. CHUẨN BỊ. 59
1. Khởi động phân hệ: 59
2. Khai báo tham số hệ thống: 59
3. Khai báo các danh mục: 60
3.1. Danh sách giáo viên giảng dạy: 60
3.2. Cập nhật danh mục các loại ghi nhận thay đổi giảng dạy 61
3.3. Cập nhật danh mục các loại vi phạm của giáo viên: 62
3.4. Cập nhật danh mục quy định giờ tiêu chuẩn: 62
3.5. Cập nhật danh mục công tác kiêm nhiệm: 63
3.6. Cập nhật danh mục các công tác ngoại khóa: 63
II. CÁC CHỨC NĂNG CỦA PHÂN HỆ. 64
1. Tạo mới bộ dữ liệu thời khóa biểu: 64
2. Phân công giảng dạy, kiêm nhiệm và công tác khác: 65
3. Xem thời khóa biểu học kỳ theo lớp học: 65
4. Xem thời khóa biểu học kỳ theo giáo viên: 66
5. Xem thời khóa biểu tuần theo lớp học: 67
6. Ghi nhận các thay đổi thời khóa biểu: 68
7. Ghi nhận giáo viên vi phạm nề nếp: 68
8. Cập nhật quá trình thực hiện chất lượng giảng dạy: 69
9. Xem các báo cáo: 69
PHẦN III - BÀI TẬP THỰC HÀNH. 75
I. CHUẨN BỊ: 75
1. Bảng phân công giảng dạy cụ thể của đơn vị. 75
2. Nắm rõ các quy định cụ thể của đơn vị về. 75
II. THỰC HÀNH: 75
1. Thiết lập giá trị ban đầu. 75
1.1. Thiết lập tham số. 75
1.2. Nhập các loại danh mục. 75
1.2.1. Danh mục Quản lý học sinh: 75
1.2.2. Danh mục Quản lý giảng dạy: 75
2. Nhập dữ liệu TKB. 75
2.1. Tạo 1 bộ TKB theo ngày áp dụng. 75
2.2. Nhập tên tắt xếp TKB cho giáo viên. 76
2.3. Khối lớp. 76
2.4. Đăng ký giáo viên theo tổ bộ môn. 76
2.5. Nhập phân công giảng dạy. 76
2.5.1. Đối với cấp THPT và THCS. 76
2.5.2. Đối với cấp Tiểu học: 76
2.6.
PHÂN HỆ
QUẢN LÝ NHÂN SỰ
Hà Nội, 07/2009
MỤC LỤC
PHẦN I - XẾP THỜI KHÓA BIỂU 35
I. CHUẨN BỊ 35
1. Máy tính 35
2. Dữ liệu xếp thời khóa biểu 35
II. TRÌNH TỰ TẠO THỜI KHOÁ BIỂU 36
1. Xác định giáo viên tham gia giảng dạy: 36
2. Thiết lập tham số hệ thống 37
2.1.Khởi động VEMIS 37
2.2. Thiết lập tham số hệ thống 37
2.3. Cập nhật danh mục 39
2.3.1. Cập nhật khối học 39
2.3.2. Cập nhật lớp học 40
2.3.3. Cập nhật môn học 40
2.3.4. Cập nhật thời gian làm việc: 41
2.3.5. Cập nhật tổ chuyên môn 42
2.3.6. Cập nhật số tiết chuẩn cho các môn (Chỉ riêng đối với cấp Tiểu học): 42
3. Xếp TKB 43
3.1.Hệ thống 43
3.2. Dữ liệu 44
3.2.1. Giáo viên 44
3.2.2. Khối - Lớp 44
3.2.3. Đăng ký giáo viên với tổ bộ môn 44
3.2.4. Bảng phân công giảng dạy 45
3.3. Các ràng buộc 49
3.3.1 Ràng buộc với giáo viên 49
3.3.2. Ràng buộc với lớp 50
3.3.3. Ràng buộc các phân công 51
4. Thời khóa biểu 53
4.1. Xếp tự động 53
4.2. Tinh chỉnh thời khóa biểu 54
4.2.1.Tinh chỉnh thời khóa biểu 55
4.2.2.Khóa/mở khóa tiết học 56
4.3. Xuất dữ liệu 56
PHẦN II – THEO DÕI CÔNG TÁC GIÁO VIÊN 58
I. CHUẨN BỊ. 59
1. Khởi động phân hệ: 59
2. Khai báo tham số hệ thống: 59
3. Khai báo các danh mục: 60
3.1. Danh sách giáo viên giảng dạy: 60
3.2. Cập nhật danh mục các loại ghi nhận thay đổi giảng dạy 61
3.3. Cập nhật danh mục các loại vi phạm của giáo viên: 62
3.4. Cập nhật danh mục quy định giờ tiêu chuẩn: 62
3.5. Cập nhật danh mục công tác kiêm nhiệm: 63
3.6. Cập nhật danh mục các công tác ngoại khóa: 63
II. CÁC CHỨC NĂNG CỦA PHÂN HỆ. 64
1. Tạo mới bộ dữ liệu thời khóa biểu: 64
2. Phân công giảng dạy, kiêm nhiệm và công tác khác: 65
3. Xem thời khóa biểu học kỳ theo lớp học: 65
4. Xem thời khóa biểu học kỳ theo giáo viên: 66
5. Xem thời khóa biểu tuần theo lớp học: 67
6. Ghi nhận các thay đổi thời khóa biểu: 68
7. Ghi nhận giáo viên vi phạm nề nếp: 68
8. Cập nhật quá trình thực hiện chất lượng giảng dạy: 69
9. Xem các báo cáo: 69
PHẦN III - BÀI TẬP THỰC HÀNH. 75
I. CHUẨN BỊ: 75
1. Bảng phân công giảng dạy cụ thể của đơn vị. 75
2. Nắm rõ các quy định cụ thể của đơn vị về. 75
II. THỰC HÀNH: 75
1. Thiết lập giá trị ban đầu. 75
1.1. Thiết lập tham số. 75
1.2. Nhập các loại danh mục. 75
1.2.1. Danh mục Quản lý học sinh: 75
1.2.2. Danh mục Quản lý giảng dạy: 75
2. Nhập dữ liệu TKB. 75
2.1. Tạo 1 bộ TKB theo ngày áp dụng. 75
2.2. Nhập tên tắt xếp TKB cho giáo viên. 76
2.3. Khối lớp. 76
2.4. Đăng ký giáo viên theo tổ bộ môn. 76
2.5. Nhập phân công giảng dạy. 76
2.5.1. Đối với cấp THPT và THCS. 76
2.5.2. Đối với cấp Tiểu học: 76
2.6.
 






Các ý kiến mới nhất