Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án DS8 HK 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:56' 15-02-2012
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 4 -1
    Tiết 41: MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

    I. MỤC TIÊU
    1.Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ như : vế phải, vế trái, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình (ở đây, chưa đưa vào khái niệm tập xác định của phương trình), hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này.
    2.Kỹ năng: Học sinh hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.
    3.Tư tưởng: Vận dụng toán học vào thực tế
    II. CHUẨN BỊ:
    1. GV : ( Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi các bài tập ? , bài 4sgk.
    2. HS : ( Đọc trước bài học ( bảng nhóm

    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    1. Ổn định lớp :
    2. Kiểm tra bài cũ : (3’) Thay cho việc kiểm tra GV giới thiệu chương III :
    3. Bài mới :
    GV cho HS đọc bài toán cổ :
    “Vừa gà vừa chó, bó lại lại cho tròn, ba mươi sáu con, một trăm chân chẵn.”
    Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó ?
    GV giới thiệu :
    Đó là bài toán cổ rất quen thuộc và ta đã biết cách giải bài toán trên bằng phương pháp giả thiết tạm, liệu có cách giải khác nào nữa không ? Bài toán trên có liên quan gì với bài toán : Tìm x biết : 2x + 4 (36 ( x) = 100 ? Làm thế nào để tìm giá trị của x trong bài toán thứ hai, và giá trị đó có giúp ta giải được bài toán thứ nhất không ? Chương này sẽ cho ta một phương pháp mới để dễ dàng giải được nhiều bài toán được coi là khó nếu giải bằng phương pháp khác.
    * Tiến trình tiết dạy:
    TL
    Hoạt động của Giáo viên
    Hoạt động của Học sinh
    Kiến thức
    
    











    15’

    HĐ1: Phương trình một ẩn
    GV ghi bảng các hệ thức :
    2x + 5 = 3(x ( 1) + 2
    2x2 + 1 = x + 1
    2x5 = x3 + x
    Hỏi : Có nhận xét gì về các nhận xét trên

    GV : Mỗi hệ thức trên có dạng A(x) = B(x) và ta gọi là một phương trình với ẩn x.
    Hỏi : Theo các em thế nào là một phương trình với ẩn x
    GV gọi 1HS trả lời ?1 và ghi bảng

    Hỏi : Hãy chỉ ra vế trái, vế phải của mỗi phương trình trên


    GV cho HS làm bài ?2
    Hỏi Khi x = 6 thì giá trị mỗi vế của phương trình là 2x + 5 = 3 (x ( 1) + 2 như thế nào ?
    GV giới thiệu : số 6 thỏa mãn (hay nghiệm đúng) phương trình đã cho nên gọi 6 (hay x = 6) là một nghiệm của phương trình
    GV cho HS làm bài ?3
    (bảng phụ)
    Cho pt :2(x + 2) (7 =3(x


    a) x = (2 có thỏa mãn phương trình không ?

    b) x = 2 có là một nghiệm của pt không ?
    GV giới thiệu chú ý (a)
    Hỏi : Hãy dự đoán nghiệm của các phương trình sau :
    a/ x2 = 1

    b/ (x ( 1)(x + 2)(x(3) = 0
    c/ x2 = (1
    Từ đó rút ra nhận xét gì ?
    

    - Quan sát đề bài


    - Vế trái và vế phải là một biểu thức chứa biến x.




    HS Trả lời : Khái niệm phương trình tr 5 SGK.

    1 HS cho ví dụ :
    a) 2y + 1 = y
    b) u2 + u = 10
    HS Trả lời :
    a) Vế trái là : 2y + 1 và vế phải là y
    b) Vế trái là u2 + u và vế phải là 10

    HS thực hiện thay x bằng 6 và hai vết của phương trình nhận cùng một giá trị là 17






    Cả lớp thực hiện lần lượt thay x = -2 và x = 2 để tính giá trị hai vế của pt và trả lời :
    a) x = -2 không thỏa mãn pt nên không phải là nghiệm của pt
    b) x = 2 thỏa mãn pt nên là nghiệm của pt
    1 HS nhắc lại chú ý (a)
    HS Thảo luận nhóm nhẩm nghiệm :

    a/ pt có hai nghiệm là :
    x = 1 và x = -1
    b/ pt có ba
     
    Gửi ý kiến