Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ga tc nv9 8.2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:54' 19-08-2011
    Dung lượng: 163.3 KB
    Số lượt tải: 193
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần : 1 - 2
    Tiết : 1 - 2

    TÌM HIỂU GIÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ PHÉP TU TỪ
    TRONG TÁC PHẨM VĂN CHƯƠNG
    I/ Mục tiêu bài học
    - HS ôn lại KN, đặc điểm cấu tạo, công dụng của một số phép tu từ thường gặp trong TPVC.
    - Nhận biết được các phép tu từ trong các TP cụ thể.
    II/ Tổ chức các hoạt động dạy- học
    1 *Ổn định tổ chức:
    2*Kiểm tra bài cũ:
    3 *Dạy- học bài mới
    Hoạt động của thầy - trò
    Kiến thức cơ bản
    bs
    
    H: Kể tên các PT chuyển nghĩa?

    H: Nhắc lại KN so sánh TT?
    Cho VD

    - GV cho HS phân biệt SSTT và SSTV bằng cách cho PT 2 VD cụ thể.


    H: Cấu tạo của 1 phép SS gồm những yếu tố nào?
    H: So sánh có t/d gì?

    H: AD là gì? Cho VD



    - Cho hs phân biệt ADTV và ADTT.







    - Cho hs phân biệt SSTT và ADTT





    H: Hãy kể tên các loại AD? Cho VD?



















    H: HD là gì? Cho VD



    - Cho hs phân biệt HDTV và HDTT



    - Cho hs phân biệt HDTT và ADTT



    H: Có những mối qh thường gặp nào trong HD? Cho VD?





















    H: Nhân hoá là gì? Cho VD?


    H: Có những cách nào thực hiện phép nhân hoá?








    H: Hãy kể tên các phương thức tăng nghĩa?

    H: ĐN là gì? Cho VD?





    H: Có những loại ĐN nào?

    Cho VD?








    H: Nói quá là gì? Cho VD?







    H: Nói giảm, nói tránh là gì? Cho VD?

    H: Tương phản là gì? Cho VD?






    H: Chơi chữ là gì? Cho VD?
    I/ Ôn tập các phép tu từ
    A. Các phương thức chuyển nghĩa
    1. So sánh tu từ
    * KN: So sánh là cách đối chiếu SV này với SV khác có nét tương đồng nhằm tạo ra giá trị biểu cảm
    VD: Quê hương là chùm khế ngọt
    Cho con trèo hái mỗi ngày
    * Phân biệt SSTT và SSTV
    SSTV
    SSTT
    
    VD: Nam cao hơn Bình.
    Nhằm định giá chính xác SV
    VD: Cô giáo như mẹ hiền
    Nhằm tạo ra giá trị biểu cảm
    
    
    *Cấu tạo: Gồm 4 yếu tố
    Vế A
    pdss
    Từ ss
    Vế B
    
    Cổ tay em
    trắng
    như
    ngà
    
    
    *T/d: làm nổi bật SV được MT, tạo ra những YN mới cho nó.

    2. Ẩn dụ tu từ
    *KN: AD là cách gọi tên SV này bằng tên SV khác có nét tương đồng
    VD: Thà rằng liều một thân con
    Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây
    (Nguyễn Du)
    * Phân biệt ADTT với ADTV
    ADTV
    ADTT
    
    VD: tay bầu, đầu tầu, cánh đồng
    Sự chuyển nghĩa mang tính cố định
    VD: Chân mây mặt đất một màu xanh xanh
    Sự chuyển nghĩa mang tính lâm thời
    
    * Phân biệt ADTT với SSTT
    SSTT
    ADTT
    
     Bác như ánh mặt trời
    Xua màn đêm giá lạnh
    Ngày ngày....
    Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.
    
    Giống nhau: Đều là cách đối chiếu SV này với VS khác
    
    Cả 2 đối tượng (A&B) đều xuất hiện.
    Chỉ xuất hiện 1 đối tượng (B), còn 1 đối tượng ẩn giấu (A).
    
    *Các loại ẩn dụ:
    - AD hình thức:
    Dưới trăng quyên đã gọi hè
    Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông
    lửa lựu = hoa lựu (cùng màu đỏ)
    - AD cách thức:
    Về thăm nhà Bác làng sen
    Có hàng dâm bụt thắp lên lửa hồng.
    thắp = nở (sự xuất hiện)
    - AD phẩm chất:
    Năm tao bảy tuyết anh hò hẹn
    Để cả mùa xuân cũng lỡ làng.
    (Nguyễn Bính)
    Mùa xuân = tuổi trẻ của người con gái (đều tưoi đẹp
     
    Gửi ý kiến