Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ga tc nv9 8.2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:54' 19-08-2011
Dung lượng: 163.3 KB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:54' 19-08-2011
Dung lượng: 163.3 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 1 - 2
Tiết : 1 - 2
TÌM HIỂU GIÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ PHÉP TU TỪ
TRONG TÁC PHẨM VĂN CHƯƠNG
I/ Mục tiêu bài học
- HS ôn lại KN, đặc điểm cấu tạo, công dụng của một số phép tu từ thường gặp trong TPVC.
- Nhận biết được các phép tu từ trong các TP cụ thể.
II/ Tổ chức các hoạt động dạy- học
1 *Ổn định tổ chức:
2*Kiểm tra bài cũ:
3 *Dạy- học bài mới
Hoạt động của thầy - trò
Kiến thức cơ bản
bs
H: Kể tên các PT chuyển nghĩa?
H: Nhắc lại KN so sánh TT?
Cho VD
- GV cho HS phân biệt SSTT và SSTV bằng cách cho PT 2 VD cụ thể.
H: Cấu tạo của 1 phép SS gồm những yếu tố nào?
H: So sánh có t/d gì?
H: AD là gì? Cho VD
- Cho hs phân biệt ADTV và ADTT.
- Cho hs phân biệt SSTT và ADTT
H: Hãy kể tên các loại AD? Cho VD?
H: HD là gì? Cho VD
- Cho hs phân biệt HDTV và HDTT
- Cho hs phân biệt HDTT và ADTT
H: Có những mối qh thường gặp nào trong HD? Cho VD?
H: Nhân hoá là gì? Cho VD?
H: Có những cách nào thực hiện phép nhân hoá?
H: Hãy kể tên các phương thức tăng nghĩa?
H: ĐN là gì? Cho VD?
H: Có những loại ĐN nào?
Cho VD?
H: Nói quá là gì? Cho VD?
H: Nói giảm, nói tránh là gì? Cho VD?
H: Tương phản là gì? Cho VD?
H: Chơi chữ là gì? Cho VD?
I/ Ôn tập các phép tu từ
A. Các phương thức chuyển nghĩa
1. So sánh tu từ
* KN: So sánh là cách đối chiếu SV này với SV khác có nét tương đồng nhằm tạo ra giá trị biểu cảm
VD: Quê hương là chùm khế ngọt
Cho con trèo hái mỗi ngày
* Phân biệt SSTT và SSTV
SSTV
SSTT
VD: Nam cao hơn Bình.
Nhằm định giá chính xác SV
VD: Cô giáo như mẹ hiền
Nhằm tạo ra giá trị biểu cảm
*Cấu tạo: Gồm 4 yếu tố
Vế A
pdss
Từ ss
Vế B
Cổ tay em
trắng
như
ngà
*T/d: làm nổi bật SV được MT, tạo ra những YN mới cho nó.
2. Ẩn dụ tu từ
*KN: AD là cách gọi tên SV này bằng tên SV khác có nét tương đồng
VD: Thà rằng liều một thân con
Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây
(Nguyễn Du)
* Phân biệt ADTT với ADTV
ADTV
ADTT
VD: tay bầu, đầu tầu, cánh đồng
Sự chuyển nghĩa mang tính cố định
VD: Chân mây mặt đất một màu xanh xanh
Sự chuyển nghĩa mang tính lâm thời
* Phân biệt ADTT với SSTT
SSTT
ADTT
Bác như ánh mặt trời
Xua màn đêm giá lạnh
Ngày ngày....
Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.
Giống nhau: Đều là cách đối chiếu SV này với VS khác
Cả 2 đối tượng (A&B) đều xuất hiện.
Chỉ xuất hiện 1 đối tượng (B), còn 1 đối tượng ẩn giấu (A).
*Các loại ẩn dụ:
- AD hình thức:
Dưới trăng quyên đã gọi hè
Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông
lửa lựu = hoa lựu (cùng màu đỏ)
- AD cách thức:
Về thăm nhà Bác làng sen
Có hàng dâm bụt thắp lên lửa hồng.
thắp = nở (sự xuất hiện)
- AD phẩm chất:
Năm tao bảy tuyết anh hò hẹn
Để cả mùa xuân cũng lỡ làng.
(Nguyễn Bính)
Mùa xuân = tuổi trẻ của người con gái (đều tưoi đẹp
Tiết : 1 - 2
TÌM HIỂU GIÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ PHÉP TU TỪ
TRONG TÁC PHẨM VĂN CHƯƠNG
I/ Mục tiêu bài học
- HS ôn lại KN, đặc điểm cấu tạo, công dụng của một số phép tu từ thường gặp trong TPVC.
- Nhận biết được các phép tu từ trong các TP cụ thể.
II/ Tổ chức các hoạt động dạy- học
1 *Ổn định tổ chức:
2*Kiểm tra bài cũ:
3 *Dạy- học bài mới
Hoạt động của thầy - trò
Kiến thức cơ bản
bs
H: Kể tên các PT chuyển nghĩa?
H: Nhắc lại KN so sánh TT?
Cho VD
- GV cho HS phân biệt SSTT và SSTV bằng cách cho PT 2 VD cụ thể.
H: Cấu tạo của 1 phép SS gồm những yếu tố nào?
H: So sánh có t/d gì?
H: AD là gì? Cho VD
- Cho hs phân biệt ADTV và ADTT.
- Cho hs phân biệt SSTT và ADTT
H: Hãy kể tên các loại AD? Cho VD?
H: HD là gì? Cho VD
- Cho hs phân biệt HDTV và HDTT
- Cho hs phân biệt HDTT và ADTT
H: Có những mối qh thường gặp nào trong HD? Cho VD?
H: Nhân hoá là gì? Cho VD?
H: Có những cách nào thực hiện phép nhân hoá?
H: Hãy kể tên các phương thức tăng nghĩa?
H: ĐN là gì? Cho VD?
H: Có những loại ĐN nào?
Cho VD?
H: Nói quá là gì? Cho VD?
H: Nói giảm, nói tránh là gì? Cho VD?
H: Tương phản là gì? Cho VD?
H: Chơi chữ là gì? Cho VD?
I/ Ôn tập các phép tu từ
A. Các phương thức chuyển nghĩa
1. So sánh tu từ
* KN: So sánh là cách đối chiếu SV này với SV khác có nét tương đồng nhằm tạo ra giá trị biểu cảm
VD: Quê hương là chùm khế ngọt
Cho con trèo hái mỗi ngày
* Phân biệt SSTT và SSTV
SSTV
SSTT
VD: Nam cao hơn Bình.
Nhằm định giá chính xác SV
VD: Cô giáo như mẹ hiền
Nhằm tạo ra giá trị biểu cảm
*Cấu tạo: Gồm 4 yếu tố
Vế A
pdss
Từ ss
Vế B
Cổ tay em
trắng
như
ngà
*T/d: làm nổi bật SV được MT, tạo ra những YN mới cho nó.
2. Ẩn dụ tu từ
*KN: AD là cách gọi tên SV này bằng tên SV khác có nét tương đồng
VD: Thà rằng liều một thân con
Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây
(Nguyễn Du)
* Phân biệt ADTT với ADTV
ADTV
ADTT
VD: tay bầu, đầu tầu, cánh đồng
Sự chuyển nghĩa mang tính cố định
VD: Chân mây mặt đất một màu xanh xanh
Sự chuyển nghĩa mang tính lâm thời
* Phân biệt ADTT với SSTT
SSTT
ADTT
Bác như ánh mặt trời
Xua màn đêm giá lạnh
Ngày ngày....
Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.
Giống nhau: Đều là cách đối chiếu SV này với VS khác
Cả 2 đối tượng (A&B) đều xuất hiện.
Chỉ xuất hiện 1 đối tượng (B), còn 1 đối tượng ẩn giấu (A).
*Các loại ẩn dụ:
- AD hình thức:
Dưới trăng quyên đã gọi hè
Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông
lửa lựu = hoa lựu (cùng màu đỏ)
- AD cách thức:
Về thăm nhà Bác làng sen
Có hàng dâm bụt thắp lên lửa hồng.
thắp = nở (sự xuất hiện)
- AD phẩm chất:
Năm tao bảy tuyết anh hò hẹn
Để cả mùa xuân cũng lỡ làng.
(Nguyễn Bính)
Mùa xuân = tuổi trẻ của người con gái (đều tưoi đẹp
 






Các ý kiến mới nhất