Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đt Giữa học kì 2 Tiếng việt 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường PTCS Bãi Thơm - Phú Quốc
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:22' 01-02-2012
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 225
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ………ngày……….tháng 3 năm 2012
    TRƯỜNG PTCS BÃI THƠM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    Họ và tên:………………………….... MÔN: TIẾNG VIỆT – KHỐI 4
    Lớp 4:… Năm học: 2010-2011
    (Thời gian 30 phút)






    
    
    A. Bài kiểm tra đọc.
    * Đề bài:
    1. Đọc thành tiếng (5đ):
    Tổ chức cho HS gắp thăm bài, chuẩn bị 2 phút rồi đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc.
    Bài 1:Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa (Trang 21 )
    Bài 2 :Hoa học trò (Trang 43 )
    Bài 3 :Khuất phục tên cướp biển (Trang 66 )
    Bài 4 :Thắng biển (Trang 76 )
    Bài 5 :Dù sao trái đất vẫn quay (Trặng 85 )
    - Đọc đúng tiếng, từ: 3 điểm (sai 10 tiếng trở lên – 0 điểm)
    - Ngắt, nghỉ hơi đúng: 1 điểm ( sai 5 dấu trở lên – 0 điểm)
    - Tốc độ tối thiểu 80 tiếng/ phút: 1 điểm (2p trở lên – 0 điểm)
    - Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm.
    2. Đọc hiểu (5 điểm):
    * Đọc thầm bài Hoa học trò trang 43 TV4 tập 2
    * Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng cho các câu trả lời dưới đây:
    1. Tại sao tác giả gọi hoa phượng là hoa học trò?
    A. Vì phượng là loài hoa gần gũi, quen thuộc với học trò, thường trồng trên sân trường và nở vào mùa thi.
    B. Vì hoa phượng được trồng ở sân trường.
    C. Vì trẻ em thích hoa phượng.
    2. Chi tiết nào cho thấy hoa phượng nở nhiều?
    A. Nở từng chùm đỏ rực.
    B. Cả một loạt, cả một vùng, cả một góc trời đỏ rực.
    C. Nở từng chùm đỏ rực cả góc trời.
    3. Hoa phượng gợi cho cậu học trò cảm giác gì?
    A. Vừa buồn lại vừa vui.
    B. Vui vì sắp được nghỉ hè.
    C. Buông vì sắp phải xa mái trường, bạn bè, thầy cô.
    4.Màu hoa phượng thay đổi như thế nào theo thời gian ?
    A. Màu đỏ tươi chuyển sang màu đỏ rực.
    B. Lúc đầu màu đỏ còn non, có mưa tươi dịu, ngày xuân đậm dần.
    C. Màu đỏ rực sau đó đỏ tươi.
    5. Phượng đâm trồi, nảy lộc vào mùa nào ?
    A. Mùa hè B. Mùa thu C . Mùa xuân
    6. Các từ gạch chân trong câu “ Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non.” thuộc từ loại gì ?
    A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ
    7. Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ dũng cảm ?
    A. Gan dạ, anh dũng, can đảm.
    B. Gan dạ, anh dũng, tháo vát.
    C. Gan dạ, dũng sĩ, gan lì.
    8. Câu nào là câu kể Ai là gì ?
    A. Hoa phượng là hoa học trò.
    B. Hoa phượng nở lúc nào mà bất ngờ vậy ?
    C. Màu phượng mạnh mẽ kêu vang: Hè đến rồi !
    9. Chủ ngữ trong câu Mùa xuân phượng ra lá.
    A. Mùa xuân B. Phượng C. Ra lá
    10. Vị ngữ trong “Cậu chăm lo học hành, rồi lâu cũng quên mất màu lá phượng.”
    A. Cậu chăm lo học hành.
    B. Chăm lo học hành, rồi lâu cũng quên mất màu lá phượng.
    C. Rồi lâu cũng quên mất màu lá phượng.

    ***************************************************************
    B. Bài kiểm tra viết.
    1. Chính tả ( 5 đ’)
    Nghe viết bài Sầu riêng.( Đầu bài và đoạn 2. “ Hoa sầu riêng …. tháng năm ta.”
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………2. Tập làm văn:
    Tả một cây bóng mát ( hoặc một cây ăn quả, cây hoa) mà em yêu thích.
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


    HƯỚNG DẪN CHẤM + ĐÁP ÁN.
    * Đọc hiểu ( 5 đ’)
    Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    Đáp án:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    P/Án đúng
    A
    B
    A
    B
    C
    C
    A
    A
    B
    B
    
    
    * Kiểm tra viết ( 10 điểm)
    1. Chính tả ( 5 đ’)
    - Toàn bài viết đúng, đẹp được 5 điểm.
    - Mắc mỗi lỗi chính tả (sai âm, vần, dấu thanh, dấu chữ, viết hoa), trừ 0,5 điểm.
    - Lỗi kĩ
     
    Gửi ý kiến