Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dien tich tam giac

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:12' 12-08-2010
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    HìNH HọC 8
    Tiết 29
    *************************
    DIỆN TÍCH TAM GIÁC
    Kiểm tra bài cũ
    S = a2
    S = a.b
    Câu 1.Hãy phát biểu và viết công thức tính diện tích :
    a) Hình chữ nhật b) Hình vuông c) Tam giác vuông
    Câu 2. Cho hình chữ nhật ABCD, trên AB lấy điểm E(như hình vẽ bên). Diện tích tam giác DEC bằng:
    65 cm2 B. 70 cm2
    C. 75 cm2 D. 80 cm2
    Định lí
    Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó :
    Tiết 29
    SABC= SAHB + SAHC
    Ta có:
    Vậy:

    CHỨNG MINH.
    Có ba trường hợp xảy ra:
    a) Trường hợp điểm H trùng với B hoặc C(chẳng hạn H trùng với B như hình a)
    b) Trường hợp điểm H nằm giữa hai điểm B và C (hình b).
    c) Trường hợp điểm H nằm ngoài đoạn thẳng BC (hình c).
    SABC= SAHB – SAHC
    Ta có:

    Vậy:
    Tam giác ABC vuông tại B nên ta có:
    cao ứng với cạnh đó
    chiều
    Tiết 29
    A
    H
    a
    h
    Định lí
    Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó :
    cao ứng với cạnh đó
    chiều
    CHỨNG MINH.
    Tiết 29
    CHỨNG MINH.
    Bài16(SGK). Gi?i thớch vỡ sao di?n tớch c?a tam giỏc du?c tụ d?m trong hỡnh 128, 129, 130 b?ng n?a di?n tớch hỡnh ch? nh?t tuong ?ng
    VẬN DỤNG
    hình 128
    hình 129
    Giải:
    Gọi S1 là diện tích tam giác
    S2 là diện tích hình chữ nhật
    Bài 17(SGK). Cho tam giỏc OAB vuụng t?i O v?i du?ng cao OM(h. 131). Hóy gi?i thớch vỡ sao ta cú d?ng th?c :
    AB.OM = OA.OB.
    Giải:

    AB.OM = OA.OB (®pcm)
    Ta có:
    hình 131
    Vì tam giác AOB vuông tại O nên ta có:
    Định lí
    Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó :
    cao ứng với cạnh đó
    chiều
    S2=a.h
    (vì OM là đường cao của ∆OAB)
    Tiết 29
    VẬN DỤNG
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
    Bài 18(SGK).Cho tam giác ABC và đường trung tuyến AM(h. 132).Chứng minh: SAMB = SAMC
    Giải:
    Kẻ đường cao AH. Ta có:

    Mà CM = BM ( vì AM là đường trung tuyến). Vậy:
    SAMB=SAMC (đpcm)
    H
    Định lí
    Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó :
    cao ứng với cạnh đó
    chiều
    CHỨNG MINH.
    Nắm vững công thức tính diện tích tam giác và cách chứng minh định lý.
    Bài tập về nhà: Bài 20, 21, 22, 23 (SGK t123,124).
    Chuẩn bị giấy có kẻ ô vuông để làm bài tập trong tiết luyện tập giờ sau.
     
    Gửi ý kiến