Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HSG 2014-2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trẩn Tấn Đức
    Ngày gửi: 17h:00' 03-11-2015
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN
    HUYỆN PHÚ QUỐC NĂM HỌC: 2014-2015
    MÔN: TIN HỌC
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1: (3 điểm) Viết chương trình tạo một hình chữ nhật rỗng bằng dấu ‘*’ với chiều dài và chiều rộng được nhập từ bàn phím. Lưu bài với tên cau1
    Ví dụ:
    Dữ liệu nhập
    Kết quả
    
    - Chiều dài 5
    - Chiều rộng 3
    * * * * *
    * *
    * * * * *
    
    
    Câu 2: (4 điểm)
    Viết chương trình tính tiền taxi biết:
    1km đầu là 15000.
    Từ km thứ 2 đến km thứ 10 là 14000.
    Từ km thứ 11 đến km thứ 20 là 12500.
    Từ km thứ 21 đến km thứ 30 là 11000.
    Trên 30km thì mỗi km tăng thêm là 9000.
    Yêu cầu:
    Nhập dữ liệu: nhập số km (> 0)
    Xuất kết quả: In ra màn hình số tiền phải trả.
    Lưu bài với tên cau2

    Câu 3: ( 7 điểm)
    Viết chương trình nhập vào mảng số nguyên A gồm N phần tử (0 < N <= 20) và mảng số nguyên B gồm M phần tử (0 < M <= 20) với N, M nhập từ bàn phím.
    a- Xuất ra màn hình các phần tử của hai mảng A, B theo thứ tự tăng dần.
    b- Ghép hai mảng A, B thành mảng C sao cho mảng C có thứ tự tăng dần. Xuất mảng C ra màn hình.
    c- Xóa phần tử có giá trị là X trong mảng C với X nhập từ bàn phím. Xuất ra màn hình mảng sau khi đã xóa phần tử X.
    Lưu bài với tên cau3.

    Câu 4: (6 điểm)
    Viết chương trình nhập vào một xâu kí tự A.
    a- In xâu A ra màn hình.
    b- Cho biết có bao nhiêu từ trong xâu A.
    c- Nhập vào xâu kí tự B, cho biết xâu B xuất hiện bao nhiêu lần trong xâu A.
    Lưu bài với tên cau4.
    * Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục với tên là số báo danh của mình trong ổ đĩa D, tất cả các bài tập lưu trong thư mục này.

    …………..Hết……….. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

    Câu
    Nhập
    Xuất
    Điểm
    
    1
    dai, rong <=0
    Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại.
    0.5
    
    
    dai = 5, rong = 3
    * * * * *
    * *
    * * * * *
    1
    
    
    dai = 7, rong = 4
    * * * * * * *
    * *
    * *
    * * * * * * *
    1
    
    
    Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
    0.5
    
    2
    Số km: 0 hoặc <0
    Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại.
    0.5
    
    
    Số km: 1
    15.000
    0.5
    
    
    Số km: 10
    141.000
    0.5
    
    
    Số km: 15
    203.500
    0.5
    
    
    Số km: 27
    343.000
    0.75
    
    
    Số km: 36
    430.000
    0.75
    
    
    Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu, mỗi kết quả xuất trên 1 dòng
    0.5
    
    3
    Nhập N <=0 hoặc N >20
    Nhập M <=0 hoặc M >20
    Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại
    0.5
    
    
    Câu a:
    - Nhập N=4;
    Các phần tử mảng A là: 5, 3, 6, 2
    - Nhập M=5;
    Các phần tử mảng B là: 4, 8, 1, 9, 5
    Xuất 2 mảng theo thứ tự tăng dần:
    A: 2, 3, 5, 6
    B: 1, 4, 5, 8, 9
    2
    
    
    Câu b

    C: 1, 2, 3, 4, 5, 5, 6, 8, 9
    2.5
    
    
    Câu c:
    - Nhập X = 7
    Thông báo không có phần tử có giá trị X
    0.5
    
    
    Câu c:
    - Nhập X = 6;
    Xuất mảng C sau khi xóa: 1, 2, 3, 4, 5, 5, 8, 9
    1
    
    
    Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
    0.5
    
    4
    Câu a:
    Nhập xâu A:
    ‘abcd efa bcgh werabc’
    abcd efa bcgh werabc

    0.5
    
     
    Gửi ý kiến