Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi HSG 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trẩn Tấn Đức
Ngày gửi: 17h:00' 03-11-2015
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Trẩn Tấn Đức
Ngày gửi: 17h:00' 03-11-2015
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN
HUYỆN PHÚ QUỐC NĂM HỌC: 2014-2015
MÔN: TIN HỌC
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3 điểm) Viết chương trình tạo một hình chữ nhật rỗng bằng dấu ‘*’ với chiều dài và chiều rộng được nhập từ bàn phím. Lưu bài với tên cau1
Ví dụ:
Dữ liệu nhập
Kết quả
- Chiều dài 5
- Chiều rộng 3
* * * * *
* *
* * * * *
Câu 2: (4 điểm)
Viết chương trình tính tiền taxi biết:
1km đầu là 15000.
Từ km thứ 2 đến km thứ 10 là 14000.
Từ km thứ 11 đến km thứ 20 là 12500.
Từ km thứ 21 đến km thứ 30 là 11000.
Trên 30km thì mỗi km tăng thêm là 9000.
Yêu cầu:
Nhập dữ liệu: nhập số km (> 0)
Xuất kết quả: In ra màn hình số tiền phải trả.
Lưu bài với tên cau2
Câu 3: ( 7 điểm)
Viết chương trình nhập vào mảng số nguyên A gồm N phần tử (0 < N <= 20) và mảng số nguyên B gồm M phần tử (0 < M <= 20) với N, M nhập từ bàn phím.
a- Xuất ra màn hình các phần tử của hai mảng A, B theo thứ tự tăng dần.
b- Ghép hai mảng A, B thành mảng C sao cho mảng C có thứ tự tăng dần. Xuất mảng C ra màn hình.
c- Xóa phần tử có giá trị là X trong mảng C với X nhập từ bàn phím. Xuất ra màn hình mảng sau khi đã xóa phần tử X.
Lưu bài với tên cau3.
Câu 4: (6 điểm)
Viết chương trình nhập vào một xâu kí tự A.
a- In xâu A ra màn hình.
b- Cho biết có bao nhiêu từ trong xâu A.
c- Nhập vào xâu kí tự B, cho biết xâu B xuất hiện bao nhiêu lần trong xâu A.
Lưu bài với tên cau4.
* Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục với tên là số báo danh của mình trong ổ đĩa D, tất cả các bài tập lưu trong thư mục này.
…………..Hết………..HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
Nhập
Xuất
Điểm
1
dai, rong <=0
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại.
0.5
dai = 5, rong = 3
* * * * *
* *
* * * * *
1
dai = 7, rong = 4
* * * * * * *
* *
* *
* * * * * * *
1
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
0.5
2
Số km: 0 hoặc <0
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại.
0.5
Số km: 1
15.000
0.5
Số km: 10
141.000
0.5
Số km: 15
203.500
0.5
Số km: 27
343.000
0.75
Số km: 36
430.000
0.75
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu, mỗi kết quả xuất trên 1 dòng
0.5
3
Nhập N <=0 hoặc N >20
Nhập M <=0 hoặc M >20
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại
0.5
Câu a:
- Nhập N=4;
Các phần tử mảng A là: 5, 3, 6, 2
- Nhập M=5;
Các phần tử mảng B là: 4, 8, 1, 9, 5
Xuất 2 mảng theo thứ tự tăng dần:
A: 2, 3, 5, 6
B: 1, 4, 5, 8, 9
2
Câu b
C: 1, 2, 3, 4, 5, 5, 6, 8, 9
2.5
Câu c:
- Nhập X = 7
Thông báo không có phần tử có giá trị X
0.5
Câu c:
- Nhập X = 6;
Xuất mảng C sau khi xóa: 1, 2, 3, 4, 5, 5, 8, 9
1
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
0.5
4
Câu a:
Nhập xâu A:
‘abcd efa bcgh werabc’
abcd efa bcgh werabc
0.5
HUYỆN PHÚ QUỐC NĂM HỌC: 2014-2015
MÔN: TIN HỌC
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3 điểm) Viết chương trình tạo một hình chữ nhật rỗng bằng dấu ‘*’ với chiều dài và chiều rộng được nhập từ bàn phím. Lưu bài với tên cau1
Ví dụ:
Dữ liệu nhập
Kết quả
- Chiều dài 5
- Chiều rộng 3
* * * * *
* *
* * * * *
Câu 2: (4 điểm)
Viết chương trình tính tiền taxi biết:
1km đầu là 15000.
Từ km thứ 2 đến km thứ 10 là 14000.
Từ km thứ 11 đến km thứ 20 là 12500.
Từ km thứ 21 đến km thứ 30 là 11000.
Trên 30km thì mỗi km tăng thêm là 9000.
Yêu cầu:
Nhập dữ liệu: nhập số km (> 0)
Xuất kết quả: In ra màn hình số tiền phải trả.
Lưu bài với tên cau2
Câu 3: ( 7 điểm)
Viết chương trình nhập vào mảng số nguyên A gồm N phần tử (0 < N <= 20) và mảng số nguyên B gồm M phần tử (0 < M <= 20) với N, M nhập từ bàn phím.
a- Xuất ra màn hình các phần tử của hai mảng A, B theo thứ tự tăng dần.
b- Ghép hai mảng A, B thành mảng C sao cho mảng C có thứ tự tăng dần. Xuất mảng C ra màn hình.
c- Xóa phần tử có giá trị là X trong mảng C với X nhập từ bàn phím. Xuất ra màn hình mảng sau khi đã xóa phần tử X.
Lưu bài với tên cau3.
Câu 4: (6 điểm)
Viết chương trình nhập vào một xâu kí tự A.
a- In xâu A ra màn hình.
b- Cho biết có bao nhiêu từ trong xâu A.
c- Nhập vào xâu kí tự B, cho biết xâu B xuất hiện bao nhiêu lần trong xâu A.
Lưu bài với tên cau4.
* Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục với tên là số báo danh của mình trong ổ đĩa D, tất cả các bài tập lưu trong thư mục này.
…………..Hết………..HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
Nhập
Xuất
Điểm
1
dai, rong <=0
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại.
0.5
dai = 5, rong = 3
* * * * *
* *
* * * * *
1
dai = 7, rong = 4
* * * * * * *
* *
* *
* * * * * * *
1
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
0.5
2
Số km: 0 hoặc <0
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại.
0.5
Số km: 1
15.000
0.5
Số km: 10
141.000
0.5
Số km: 15
203.500
0.5
Số km: 27
343.000
0.75
Số km: 36
430.000
0.75
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu, mỗi kết quả xuất trên 1 dòng
0.5
3
Nhập N <=0 hoặc N >20
Nhập M <=0 hoặc M >20
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại
0.5
Câu a:
- Nhập N=4;
Các phần tử mảng A là: 5, 3, 6, 2
- Nhập M=5;
Các phần tử mảng B là: 4, 8, 1, 9, 5
Xuất 2 mảng theo thứ tự tăng dần:
A: 2, 3, 5, 6
B: 1, 4, 5, 8, 9
2
Câu b
C: 1, 2, 3, 4, 5, 5, 6, 8, 9
2.5
Câu c:
- Nhập X = 7
Thông báo không có phần tử có giá trị X
0.5
Câu c:
- Nhập X = 6;
Xuất mảng C sau khi xóa: 1, 2, 3, 4, 5, 5, 8, 9
1
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
0.5
4
Câu a:
Nhập xâu A:
‘abcd efa bcgh werabc’
abcd efa bcgh werabc
0.5
 






Các ý kiến mới nhất