Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề HSG 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trẩn Tấn Đức
    Ngày gửi: 16h:23' 03-11-2015
    Dung lượng: 116.5 KB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN
    HUYỆN PHÚ QUỐC NĂM HỌC: 2013-2014
    MÔN: VẬT LÝ
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1 :(5 điểm)
    Một ô tô chuyển động từ A đến B. Tính vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường trong hai trường hợp :
    a/ Nửa quãng đường đầu ôtô đi với vận tốc v1, nửa quãng đường còn lại ôtô đi với vận tốc v2.
    b/ Nửa thời gian đầu ôtô đi với vận tốc v1, nửa thời gian sau ôtô đi với vận tốc v2 .

    Bài 2 :( 5 điểm)
    Một nhiệt lượng kế bằng đồng chứa nước. Thả một khối nước đá ở 00C, khối lượng 0,2kg nổi trên mặt nước .
    a/ Tính thể tích phần nước đá nổi trên mặt nước
    b/ Cho vào nhiệt lượng kế một miếng nhôm khối lượng 100g ở 1000C. Tính khối lượng nước đá tan thành nước. Biết nhiệt dung riêng của nhôm c = 880J/kg.k, nhiệt nóng chảy nước đá ( = 3,4.105J/kg, bỏ qua trao đổi nhiệt với môi trường .

    Bài 3: (5 điểm)
    Một hộp kín chứa một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U = 150V và một điện trở r = 2(. Người ta mắc vào hai điểm lấy điện A và B của hộp một bóng đèn Đ có công suất định mức P = 180W nối tiếp với một biến trở có điện trở Rb ( Hvẽ )

    a/ Để đèn Đ sáng bình thường thì phải điều chỉnh Rb = 18(. Tính r
    hiệu điện thế định mức của đèn Đ ?
    b/ Mắc song song với đèn Đ một bóng đèn nữa giống hệt nó. Hỏi
    để cả hai đèn sáng bình thường thì phải tăng hay giảm Rb ? Tính
    độ tăng ( giảm ) này ?
    c/ Với hộp điện kín trên, có thể thắp sáng tối đa bao nhiêu bóng đèn như đèn Đ ? Hiệu suất sử dụng điện khi đó là bao nhiêu phần trăm ?

    Bài 4 (5 điểm)
    Một thấu kính hội tụ (L) có tiêu cự f = 50cm, quang tâm O. Người ta đặt một gương phẳng (G) tại điểm I trên trục chính sao cho gương hợp với trục chính của thấu kính một góc 450 và OI = 40cm, gương quay mặt phản xạ về phía thấu kính :
    a/ Một chùm sáng song song với trục chính tới thấu kính, phản xạ trên gương và cho ảnh là một điểm sáng S. Vẽ đường đi của các tia sáng và giải thích, tính khoảng cách SF’ ?
    b/ Cố định thấu kính và chùm tia tới, quay gương quanh điểm I một góc (. Điểm sáng S di chuyển thế nào ? Tính độ dài quãng đường di chuyển của S theo ( ?
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM VẬT LÝ

    Câu
    Nội dung yêu cầu
    Điểm
    
    Bài 1
    a. Gọi quãng đường ôtô đã đi là s .
    Thời gian để ôtô đi hết nữa quãng đường đầu là : 
    Thời gian để ôtô đi hết nữa quãng đường còn lại là : 
    Vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường: 
    b. Gọi thời gian đi hết cả quãng đường là t
    Nữa thời gian đầu ôtô đi được quãng đường là : 
    Nữa thời gian sau ôtô đi được quãng đường là : 
    Vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đường là : 


    

    0,5


    0.5


    1,5



    0,5


    0,5



    1,5
    
    Bài 2
    a ) Thể tích nước đá 
    trọng lượng nước đá cân bằng với lực đẩy Acsimet
    V’D010 = P ( 
    Thể tích nước đá nổi trên mặt nước : (V = V – V’ = 217,4 – 200 = 17,4cm3
    b) Gọi m1là khối lượng miếng nhôm , (m là khối lượng nước đá tan thành nước
    nhiệt của miếng nhôm toả ra : Q1= m1c (t – 0 )
    nhiệt nóng chảy của nước đá : Q2 = (m
    Theo PT cân bằng nhiệt : Q1 = Q2
    ( m1c (t – 0 ) = (m
    
     0,5

    0,5
    0,5

    1,0

    0,5
    0,5

    0,5

    1,0
    
    Bài 3
    1) Gọi I là cường độ dòng điện trong mạch chính thì U.I = P + ( Rb + r ).I2 ; thay số ta được một phương trình bậc 2 theo I : 2I2 - 15I + 18 = 0 . Giải PT này ta được 2 giá trị của I là I1 = 1,5A và I2 = 6A.
    + Với I = I1 = 1
     
    Gửi ý kiến