Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề-HD KT1T Hóa8 (HKI-2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:29' 07-08-2012
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 99
    Số lượt thích: 0 người





    ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I,II– HÓA HỌC 8

    Câu 1: ( 1.5 điểm ) Nguyên tử là gì ?
    Câu 2: ( 2điểm ) Nối các vế ở cột A với các ‎ ở cột B sao cho phù hợp:
    A
    B
    
    a. Nước được tạo bởi
    b. Khí nitơ được tạo nên từ
    c. Ở trạng thái khí các hạt
    d. Ở trạng thái rắn các hạt
    1. nguyên tố nitơ
    2. rất xa nhau
    3. sắp xếp khít nhau.
    4. hai nguyên tố là oxi và hiđro
    
    Câu 3: ( 2 điểm) Hãy so sánh
    a. Nguyên tử Mg nặng hay nhẹ hơn nguyên tử Fe bao nhiêu lần ?
    b. Nguyên tử nitơ nặng hay nhẹ hơn nguyên tử natri bao nhiêu lần ?
    c. Nguyên tử đồng nặng hay nhẹ hơn nguyên tử canxi bao nhiêu lần ?
    Câu 4: (3 điểm) Bổ túc các phương trình phản ứng hóa học sau:
    1. Ca + H2O → Ca(OH)2 + …….
    2. …….. + H2O → H3PO4
    3. HCl + MgO →………+ ….
    4. K + O2 
    Câu 5: ( 1.5đ)Đốt cháy 8,4g bột sắt cháy hết trong 3,2g oxi tạo thành oxit sắt từ Fe3O4.
    a) Viết phương trình phản ứng.
    b) Áp dụng định luật Bảo toàn khối lượng để tính khối lượng oxit sắt từ.

    Biết : Fe ( 56); S (32 ); O( 16); Na (23); Mg (24) ; N (14)

    Hướng dẫn:
    Câu 1: Các trò tự làm nha
    Câu 2: ( 2điểm ) Nối các vế ở cột A với các ‎ ở cột B sao cho phù hợp:
    A
    B
    
    a. Nước được tạo bởi
    b. Khí nitơ được tạo nên từ
    c. Ở trạng thái khí các hạt
    d. Ở trạng thái rắn các hạt
    1. nguyên tố nitơ
    2. rất xa nhau
    3. sắp xếp khít nhau.
    4. hai nguyên tố là oxi và hiđro
    
    Câu 3: ( 2 điểm)
    Nhớ: Công thức tính tỷ khối 
    a. Nguyên tử Mg nặng hay nhẹ hơn nguyên tử Fe bao nhiêu lần ?
    Ta có: 
    Vậy nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử Fe
    Các câu còn lại các em tự làm nha.
    Câu 4: (3 điểm) Bổ túc các phương trình phản ứng hóa học sau:
    1. Ca +2H2O → Ca(OH)2 + H2
    2. P2O5 +3H2O →2H3PO4
    3.2HCl + MgO →MgCl2 + H2O
    4. 4K+ O2 
    Câu 5: ( 1.5đ)
    Nhớ: Định luật bảo toàn khối lượng
    A + B → C + D
    Thì: mA + mB = mC +mD
    a. Phương trình:
    3Fe + 2O2 
    b. ĐLBTKL ta có: 
    ↔ 8,4 + 3,2 = 
    ↔ 11,6 = 
    Vậy khối lượng oxit sắt từ là 11,6 g

    Chúc các em học tốt!
     
    Gửi ý kiến