Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề-đáp án Toán VÀO LƠP 10 (2011-2012) tham khảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Hoàng Sơn
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:50' 21-01-2012
Dung lượng: 363.0 KB
Số lượt tải: 243
Nguồn: Nguyễn Hoàng Sơn
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:50' 21-01-2012
Dung lượng: 363.0 KB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THAM KHẢO TOÁN VÀO LỚP 10 ( 2011 – 2012 )
Thời gian làm bài: 120 phút
R
ĐỀ - ĐÁP ÁN:
Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau: ( 2,5 điểm )
a) x2 - 2x +4 = 0
∆/ = 5 – 4 = 1 →
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1 = ; x2 =
b) x4 – 3x2 – 4 = 0
Đặt t = x2 ( t ≥ 0 ). Phương trình trở thành: t2 – 3t – 4 = 0
Vì a – b + c = 1- (-3) + ( -4 ) = 0
Do đó t1= - 1 ( -1 < 0, không thích hợp ), t2 = → x2 = 4 ↔ x =
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt : x1 = 2; x2 = - 2
c) x +
Đk: x ≠ - y . Đặt a = x , t =
Hệ đã cho có dạng: a + t = 7 a = 3 a = 4
↔ hay
a.t = 12 t = 4 t = 3
Với a = 3, t = 4 ta được x = 3 x = 3
↔
x + y = y =
Với a = 4, t = 3 ta được x = 4 x = 4
↔
x + y = y =
Câu 2: ( 2 điểm ) cho hệ phương trình 2x – y = m - 2
x + 2y = 3m + 4
a) Giải hệ phương trình khi m = 1
b) Tìm m để hệ có nghiệm ( x; y ) thỏa : x2 + y2 = 10
Hướng dẫn :
a. m = 1 ta có hệ phương trình 2x – y = - 1 4x – 2y = - 2 5x = 5 x = 1
↔ ↔ ↔
x + 2y = 7 x + 2y = 7 x + 2y = 7 y = 3
Vậy nghiệm ( x; y) của hệ phương trình là ( 1; 3 )
b)
2x – y = m – 2 ↔ 4x – 2y = 2m – 4 ↔ 5x = 5m ↔ x = m
x + 2y = 3m + 4 x + 2y = 3m + 4 x + 2y = 3m + 4 y = m +2
Ta có: x2 + y2 = 10 ↔ m2 + ( m + 2)2 = 10
↔ m2 + m2 + 4m + 4 = 10 ↔ 2m2 + 4m – 6 = 0
m = 1
↔ m2 + 2m – 3 = 0 ↔ ( Vì a + b + c = 0 )
m = - 3
Vậy m = 1 hoặc m = -3
Câu 3: ( 2 điểm )
a) Cho hàm số y = ax + b có đồ thị là đường thẳng ( d ). Hãy xác định các hệ số a và b, biết rằng đường thẳng ( d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng và song song với đường thẳng y = 2x + 1
b) Cho đường thẳng ( D ): y = x + 1 và parabol ( P ): y = ax2 ( a ≠ 0 ). Xác định a để ( D ) tiếp xúc với ( P )
Hướng dẫn:
a) Đường thẳng ( d): y = ax + b song song với đường thẳng y = 2x + 1
nên a = 2
b ≠ 1 . Mặt khác ( d ) cắt trục hoành có hoành độ bằng - nên 0 = 2.+ b ↔ b = 3
Vậy ( d): y = 2x + 3 là đường thẳng cần tìm
b) Phương trình hoành độ giao điểm của ( P ) và ( D ) là:
x + 1 = ax2 ( a ≠ 0 ) ↔ ax2 – x – 1 = 0 ( 1 )
( D ) tiếp xúc ( P ) ↔ ( 1) có nghiệm kép ↔ ∆ = 0 ↔ 1 – 4(a)(-1) = 0
↔ a = ( thỏa mãn ). Vậy a = là giá trị cần tìm.
Câu 4: ( 1,5 điểm ) Một người đi bộ từ A đến B với vận tốc 4km/h, rồi đi ôtô từ B đến C với vận tốc 40km/h. Lúc về anh ta đi xe đạp trên cả quãng đường CA với vận tốc 16km/h. Biết rằng quãng đường AB ngắn hơn quãng đường BC là 24km, và thời gian lúc đi bằng thời gian lúc về. Tính quãng đường AC.
Hướng dẫn:
Gọi quãng đường AB là x (km ) ( ĐK: x > 0 )
Quãng đường BC là x + 24 ( km )
Thời gian lúc đi từ A đến C
Thời gian làm bài: 120 phút
R
ĐỀ - ĐÁP ÁN:
Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau: ( 2,5 điểm )
a) x2 - 2x +4 = 0
∆/ = 5 – 4 = 1 →
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1 = ; x2 =
b) x4 – 3x2 – 4 = 0
Đặt t = x2 ( t ≥ 0 ). Phương trình trở thành: t2 – 3t – 4 = 0
Vì a – b + c = 1- (-3) + ( -4 ) = 0
Do đó t1= - 1 ( -1 < 0, không thích hợp ), t2 = → x2 = 4 ↔ x =
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt : x1 = 2; x2 = - 2
c) x +
Đk: x ≠ - y . Đặt a = x , t =
Hệ đã cho có dạng: a + t = 7 a = 3 a = 4
↔ hay
a.t = 12 t = 4 t = 3
Với a = 3, t = 4 ta được x = 3 x = 3
↔
x + y = y =
Với a = 4, t = 3 ta được x = 4 x = 4
↔
x + y = y =
Câu 2: ( 2 điểm ) cho hệ phương trình 2x – y = m - 2
x + 2y = 3m + 4
a) Giải hệ phương trình khi m = 1
b) Tìm m để hệ có nghiệm ( x; y ) thỏa : x2 + y2 = 10
Hướng dẫn :
a. m = 1 ta có hệ phương trình 2x – y = - 1 4x – 2y = - 2 5x = 5 x = 1
↔ ↔ ↔
x + 2y = 7 x + 2y = 7 x + 2y = 7 y = 3
Vậy nghiệm ( x; y) của hệ phương trình là ( 1; 3 )
b)
2x – y = m – 2 ↔ 4x – 2y = 2m – 4 ↔ 5x = 5m ↔ x = m
x + 2y = 3m + 4 x + 2y = 3m + 4 x + 2y = 3m + 4 y = m +2
Ta có: x2 + y2 = 10 ↔ m2 + ( m + 2)2 = 10
↔ m2 + m2 + 4m + 4 = 10 ↔ 2m2 + 4m – 6 = 0
m = 1
↔ m2 + 2m – 3 = 0 ↔ ( Vì a + b + c = 0 )
m = - 3
Vậy m = 1 hoặc m = -3
Câu 3: ( 2 điểm )
a) Cho hàm số y = ax + b có đồ thị là đường thẳng ( d ). Hãy xác định các hệ số a và b, biết rằng đường thẳng ( d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng và song song với đường thẳng y = 2x + 1
b) Cho đường thẳng ( D ): y = x + 1 và parabol ( P ): y = ax2 ( a ≠ 0 ). Xác định a để ( D ) tiếp xúc với ( P )
Hướng dẫn:
a) Đường thẳng ( d): y = ax + b song song với đường thẳng y = 2x + 1
nên a = 2
b ≠ 1 . Mặt khác ( d ) cắt trục hoành có hoành độ bằng - nên 0 = 2.+ b ↔ b = 3
Vậy ( d): y = 2x + 3 là đường thẳng cần tìm
b) Phương trình hoành độ giao điểm của ( P ) và ( D ) là:
x + 1 = ax2 ( a ≠ 0 ) ↔ ax2 – x – 1 = 0 ( 1 )
( D ) tiếp xúc ( P ) ↔ ( 1) có nghiệm kép ↔ ∆ = 0 ↔ 1 – 4(a)(-1) = 0
↔ a = ( thỏa mãn ). Vậy a = là giá trị cần tìm.
Câu 4: ( 1,5 điểm ) Một người đi bộ từ A đến B với vận tốc 4km/h, rồi đi ôtô từ B đến C với vận tốc 40km/h. Lúc về anh ta đi xe đạp trên cả quãng đường CA với vận tốc 16km/h. Biết rằng quãng đường AB ngắn hơn quãng đường BC là 24km, và thời gian lúc đi bằng thời gian lúc về. Tính quãng đường AC.
Hướng dẫn:
Gọi quãng đường AB là x (km ) ( ĐK: x > 0 )
Quãng đường BC là x + 24 ( km )
Thời gian lúc đi từ A đến C
 






Các ý kiến mới nhất