Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề -Đáp án Toán 7 HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:26' 03-04-2011
    Dung lượng: 95.0 KB
    Số lượt tải: 218
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT Lương Thế Vinh
    ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7 ( 2010 – 2011 )

    Bài 1: ( 2 điểm ) Điểm kiểm tra một tiết của lớp 7A được ghi lại như sau:
    7
    6
    5
    6
    4
    8
    4
    7
    6
    8
    
    10
    8
    3
    8
    9
    6
    7
    8
    7
    9
    
    8
    7
    9
    7
    8
    10
    5
    4
    8
    5
    
    Lập bảng tần số
    Tính chung bình cộng và tìm Mo
    Giải:
    a.
    Giá trị ( x)
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    

    N = 30
    
    Tần số n
    1
    3
    3
    4
    6
    8
    3
    2
    
    
    
    Giá trị ( x )
    Tần số ( n )
    Tích ( x.n )
    Trung bình cộng
    
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    1
    3
    3
    4
    6
    8
    3
    2
    3
    12
    15
    24
    42
    64
    27
    20
    


    X = 
    
    
    N = 30
    Tổng 207
    
    
     Mo = 8
    Bài 2: ( 2 điểm )Cho đơn thức
    A = xy2 . ( x3y) . ( - 3x13y5 )0
    a. Thu gọn đơn thức A
    b. Tìm hệ số và bậc của đơn thức
    c. Tính giá trị của đơn thức tại x = 1, y = 2
    Giải
    a. A = xy2 . ( x3y) . ( - 3x13y5 )0
    = xy2 . ( x3y).1 =  = x4y3
    b. Hệ số  Bậc là 7
    c. Thay x = 1, y = 2
    Ta có : A = .14.23 = .1.8 = 
    Vậy giá trị của đơn thức A tại x = 1, y = 2 là 
    Bài 3 : ( 2 điểm )
    Cho M(x ) = 3x3 + 2x2 - 7x + 3x2 – x3 + 6
    N ( x ) = 3 + 4x3 + 6x2 + 3x – x2 – 2x3
    a. Thu gọn đa thức M(x ) ; N ( x )
    b. Tính M ( x ) + N 9 x ) ; M ( x ) – N ( x )
    Giải :
    a. M( x ) = 3x3 + 2x2 - 7x + 3x2 – x3 + 6
    = 3x3 – x3 + 2x2 + 3x2 – 7x + 6
    = 2x3 + 5x2 – 7x + 6
    N( x ) = 3 + 4x3 + 6x2 + 3x – x2 – 2x3
    = 4x3 – 2x3 +6x2 – x2 + 3x + 3
    = 2x3 + 5x2 + 3x + 3
    b. M( x ) = 2x3 + 5x2 – 7x + 6 M( x ) = 2x3 + 5x2 – 7x + 6
    + N( x ) = 2x3 + 5x2 + 3x + 3 - N( x ) = 2x3 + 5x2 + 3x + 3
    M(x) + N(x ) = 4x3 + 10x2 – 4x + 9 M( x ) – N ( x ) = - 10x + 3
    Bài 4: ( 1 điểm ) Tìm nghiệm đa thức M(x) = x2 – 5x
    Giải
    Ta có: x2 – 5x = 0  x(x – 5) = 0 x = 0 hoặc x- 5 = 0 x = 5
    Vậy x = 0 hoặc x = 5 là nghiệm của đa thức M(x)
    Bài 5 : ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC =4cm, BC = 5cm
    a. Tam giác ABC là tam giác gì ?
    b. Vẽ BD là phân giác góc B. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = AE. Chứng minh AD = DE.
    c. Chứng minh AE BD
    d. Kéo dài BA cắt ED tại F. Chứng minh AE//FC.
    Giải
    B
    1 2 a. Ta có BC2 = 52 = 25
    E Mà AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25
    Nên : BC2 = AB2 + AC2 ( ĐL Pitago đảo )
    A D C  ABC vuông tại A
    b. Ta có: Cạnh đối diện với góc B1 là cạnh AD
    Cạnh đối diện với góc B2 là cạnh DE
    Mà góc B1 = góc B2 ( BD là phân giác của góc B)
     AD = DE
    c. Ta có: Cạnh đối diện với góc BAE là BD
    F Cạnh đối diện với góc BEA là BD
    Góc BAE, BEA đều đối diện BD
    
     
    Gửi ý kiến