Tài nguyên dạy học

Liên Kết Web

Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phòng GD$ĐT Phú Quốc)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    THok.mp3 CTMN_tuan_20_THCS_okokok__qua.mp3 Phat_huy_suc_manh_tu_duy__Tu_duy_tong_luc_.flv La_thu_doat_giai_Nhat_cuoc_thi_viet_thu_gui_chien_sy_Truong_Sa.flv 000_0013.jpg 000_0001.jpg 000_0002.jpg Thu_dieu.flv Truyen_kieu_cua_nguyen_du.png SaddfsaDF.jpg 100_0085.jpg 100_0091.flv 000_00041.jpg Sfdsa.jpg 100_0078.jpg 000_0004.jpg 812.mp3 79.mp3 97.mp3 91.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BC KẾT QUẢ TRIỂN KHAI CHỈ THỊ 40-CT/TW CỦA BAN BÍ THƯ TRUNG ƯƠNG ĐẢNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:11' 14-10-2011
    Dung lượng: 207.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người



    PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
    TRƯỜNG PTCS BÃI THƠM
    Bãi Thơm, ngày 15 tháng 3 năm 20 11

    BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP NĂM 2011
    KẾT QUẢ TRIỂN KHAI CHỈ THỊ 40-CT/TW CỦA BAN BÍ THƯ TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
    “Về việc xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục”
    (Yêu cầu: (1) điền đầy đủ các số liệu vào nội dung trong các biểu mẫu này; (2) làm thành 2 bản báo cáo thống kê riêng cho năm 2004 và hiện nay (năm 2011)
    _________

    A. Đội ngũ giáo viên mầm non, phổ thông:
    1. Số lượng giáo viên mầm non, phổ thông (nhà trẻ, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT).
    2. Tỷ lệ phân bổ giáo viên/lớp (nhà trẻ, mẫu giáo, tiểu học THCS, THPT).
    3. Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn (chuẩn đào tạo theo quy định của Luật giáo dục).

    STT
    Giáo viên
    
    Tổng
    số
    Độ tuổi
    Số giáo viên
    đạt chuẩn
    Số giáo viên
    trên chuẩn
    Số giáo viên chưa
    đạt chuẩn
    
    
    
    
    Dưới 35
    Từ 35-50
    Từ 50 trở lên
    Số lượng
    Tỷ lệ %
    Số lượng
    Tỷ lệ %
    Số lượng
    Tỷ lệ %
    
    01
    Nhà trẻ
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    02
    Mẫu giáo
    4
    4
    
    
    
    
    4
    8,51%
    0
    
    
    03
    Tiểu học
    21
    10
    11
    
    2
    4,26%
    19
    40,43%
    0
    
    
    04
    THCS
    22
    20
    2
    
    6
    12,76%
    16
    34,04%
    0
    
    
    05
    THPT
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    06
    TỔNG CỘNG
    47
    34
    13
    
    8
    17,03%
    39
    82,98%
    
    
    
    





    4. Cơ cấu đội ngũ giáo viên mầm non, phổ thông (công lập, ngoài công lập, nữ, dân tộc).

    STT
    Giáo viên
    Công lập
    Ngoài công lập
    Giáo viên nữ
    Giáo viên dân tộc
    Đảng viên
    
    
    
    Số lượng
    Tỷ lệ %
    Số lượng
    Tỷ lệ %
    Số lượng
    Tỷ lệ %
    Số lượng
    Tỷ lệ %
    Số lượng
    Tỷ lệ %
    
    01
    Nhà trẻ
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    02
    Mẫu giáo
    4
    8,51%
    
    
    4
    8,51%
    
    
    
    
    
    03
    Tiểu học
    21
    44,68%
    
    
    17
    36,17%
    1
    1,75%
    
    
    
    04
    THCS
    22
    46,81%
    
    
    13
    27,66%
    
    
    
    
    
    05
    THPT
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    06
    Tổng cộng
    47
    100%
    
    
    34
    72,34%
    1
    1,75%
    
    
    
    
    5. Hiện trạng giáo viên thừa, thiếu (số lượng, loại hình).

    STT
    Giáo viên
    Giáo viên thừa
    Giáo viên thiếu
    Ghi chú
    
    
    
    Tổng số
    Loại hình giáo viên thừa
    Tổng số
    Loại hình giáo viên thiếu
    
    
    
    
    
    Môn
    ..........
    Môn
    ...........
    Môn
    ..........
    Môn
    ..............
    
    Môn
    Âm nhạc
    Môn
    .............
    Môn.
    .............
    Môn
    ..........
    
    
    01
    Nhà trẻ
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    02
    Mẫu giáo
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    03
    Tiểu học
    
    
    
    
    
    4
    
    
    
    
    
    
    04
    THCS
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    05
    THPT
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    06
    TỔNG CỘNG
    0
    
    
    
    
    4
    
    
    
    
    
    
    






    B. Đội ngũ CBQLGD, CNVC của PGD&DT và các trường mầm non và phổ thông.

    STT
    Chức danh CBQLGD
    Tổng số
    Đảng viên
    Phân tích độ tuổi, trình độ đào tạo
    
    
    
    
    
    Dưới 35
    Từ 35 đến 50 tuổi
    Từ 50 trở lên
    Tiến
    sỹ
    Thạc sỹ
    ĐH
    CĐ
    Có chứng chỉ QLGD
    Có chứng chỉ QLNN
    Có chứng chỉ
    LLCT
    Có chứng chỉ tin học
    Có chứng chỉ ngoại ngữ
    
    01
    Trưởng, phó phòng các phòng GD
     
    Gửi ý kiến