Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BC KẾT QUẢ TRIỂN KHAI CHỈ THỊ 40-CT/TW CỦA BAN BÍ THƯ
TRUNG ƯƠNG ĐẢNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:11' 14-10-2011
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Tống Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:11' 14-10-2011
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
TRƯỜNG PTCS BÃI THƠM
Bãi Thơm, ngày 15 tháng 3 năm 20 11
BÁO CÁO THỐNG KÊ TỔNG HỢP NĂM 2011
KẾT QUẢ TRIỂN KHAI CHỈ THỊ 40-CT/TW CỦA BAN BÍ THƯ TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
“Về việc xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục”
(Yêu cầu: (1) điền đầy đủ các số liệu vào nội dung trong các biểu mẫu này; (2) làm thành 2 bản báo cáo thống kê riêng cho năm 2004 và hiện nay (năm 2011)
_________
A. Đội ngũ giáo viên mầm non, phổ thông:
1. Số lượng giáo viên mầm non, phổ thông (nhà trẻ, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT).
2. Tỷ lệ phân bổ giáo viên/lớp (nhà trẻ, mẫu giáo, tiểu học THCS, THPT).
3. Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn (chuẩn đào tạo theo quy định của Luật giáo dục).
STT
Giáo viên
Tổng
số
Độ tuổi
Số giáo viên
đạt chuẩn
Số giáo viên
trên chuẩn
Số giáo viên chưa
đạt chuẩn
Dưới 35
Từ 35-50
Từ 50 trở lên
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
01
Nhà trẻ
02
Mẫu giáo
4
4
4
8,51%
0
03
Tiểu học
21
10
11
2
4,26%
19
40,43%
0
04
THCS
22
20
2
6
12,76%
16
34,04%
0
05
THPT
06
TỔNG CỘNG
47
34
13
8
17,03%
39
82,98%
4. Cơ cấu đội ngũ giáo viên mầm non, phổ thông (công lập, ngoài công lập, nữ, dân tộc).
STT
Giáo viên
Công lập
Ngoài công lập
Giáo viên nữ
Giáo viên dân tộc
Đảng viên
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
01
Nhà trẻ
02
Mẫu giáo
4
8,51%
4
8,51%
03
Tiểu học
21
44,68%
17
36,17%
1
1,75%
04
THCS
22
46,81%
13
27,66%
05
THPT
06
Tổng cộng
47
100%
34
72,34%
1
1,75%
5. Hiện trạng giáo viên thừa, thiếu (số lượng, loại hình).
STT
Giáo viên
Giáo viên thừa
Giáo viên thiếu
Ghi chú
Tổng số
Loại hình giáo viên thừa
Tổng số
Loại hình giáo viên thiếu
Môn
..........
Môn
...........
Môn
..........
Môn
..............
Môn
Âm nhạc
Môn
.............
Môn.
.............
Môn
..........
01
Nhà trẻ
02
Mẫu giáo
03
Tiểu học
4
04
THCS
05
THPT
06
TỔNG CỘNG
0
4
B. Đội ngũ CBQLGD, CNVC của PGD&DT và các trường mầm non và phổ thông.
STT
Chức danh CBQLGD
Tổng số
Đảng viên
Phân tích độ tuổi, trình độ đào tạo
Dưới 35
Từ 35 đến 50 tuổi
Từ 50 trở lên
Tiến
sỹ
Thạc sỹ
ĐH
CĐ
Có chứng chỉ QLGD
Có chứng chỉ QLNN
Có chứng chỉ
LLCT
Có chứng chỉ tin học
Có chứng chỉ ngoại ngữ
01
Trưởng, phó phòng các phòng GD
 






Các ý kiến mới nhất