Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD - ĐT Phú Quốc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > Văn học - nghệ thuật >
Phí Hoài @ 12:19 06/02/2011
Số lượt xem: 333
NGÔN NGỮ CỦA THỰC VẬT
NGÔN NGỮ CỦA THỰC VẬT 001. Hoa Hạnh đào : Thầm lặng, mỏi mòn. Khinh suất, thiếu thận trọng002. Hoa Loa kèn đỏ : Sự tự hào003. Hoa Cỏ chân ngỗng : Bị bỏ rơi004. Hoa Táo : Sự hâm mộ, ưa chuộng
005. Hoa Huệ tây trắng : Sự thanh khiết
006. Hoa Cúc tây: Chín chắn. Tình yêu muôn màu007. Hoa Đỗ Quyên: Sự chừng chực008. Hoa Nút áo đơn: Hạnh phúc đơn chiếc, vui thầm009. Hoa Thu hải đường: Ý nghĩa đen tối010. Hoa Chuông xanh: Kiên định. Tin cậy
011. Hoa Đậu chổi: Sự khiêm tốn012. Hoa Mao lương vàng: Tính trẻ con013. Hoa Calla: Sắc đẹp lộng lẫy014. Hoa trà: Duyên dáng, cao thượng015. Hoa Bụi đường: Sự thờ ơ, lạnh nhạt016. Hoa Chuông: Lòng biết ơn017. Hoa màu đó thắm: Sự đặc biệt, nét độc đáo018. Hoa Cẩm chướng: Lòng tự trọng, tính danh dự019. Hoa Cúc đại đoá: Lạc quan trong nghịch cảnh 020. Hoa Rẻ quạt: Sự ngớ ngẩn, tính điên rồ021. Cây Bìm bịp: Bóng tối, thất vọng022. Hoa Ngô: Dịu dàng, tế nhị023. Hoa Anh Thảo vàng: Ưu thế của sự duyên dáng. Sắc đẹp của tuổi trẻ024. Hoa Nghệ tây: Sự vui mừng, tươi tắm025. Hoa Anh thảo thường: Sự thiếu tự tin026. Hoa Thuỷ tiên: Tình yêu đơn phương027. Hoa Thược Dược: Lòng tự trọng, sự tao nhã028. Hoa Cúc trắng: Sự ngây thơ029. Hoa Bồ công anh: Lời tiên tri030. Hoa Phi yến: Nhẹ nhành, thanh thoát031. Hoa Anh thảo muộn: Tình yêu lặng lẽ, không chung thuỷ032. Hoa Lưu ly ( Forget me not ): Tình yêu chân thật033. Hoa Mao đại hoàng: Sự giả dối034. Hoa Vân anh: Khiếu thẩm mỹ035. Vòng hoa kết bằng hoa hồng: Phần thưởng cho sự trinh bạch 036. Hoa Long đởm: Sự kiêu hãnh trong trắng037. Hoa Lay-ơn: Sức mạnh của tính cách038. Cây Hoa Lọ: Một tinh thần tự hào039. Hoa Gậy vàng: Sự thận trọng040. Hoa Táo gai: Niềm hy vọng041. Hoa Vòi voi: Tôi say mê em042. Hoa Dâm bụt: Sắc đẹp tinh tế043. Hoa nhựa ruồi: Sự lo xa044. Hoa Thuỵ quỳ: Sự thành công045. Hoa Kim Ngân: Tình yêu gắn bó, xiềng xích của tình yêu046. Hoa Lan dạ hương: Sự vui chơi047. Hoa Nhài An Độ: Sự ngọt ngào của tình bạn048. Dây Trường Xuân: Lòng trung thành, tình bạn, tình yêu hoà hợp, hôn nhân049. Hoa Diên Vỹ: Tôi có một thông điệp cho em050. Cây Trường thọ: Cảm xúc đã trở lại051. Cây Kim tước: Bị bỏ rơi, phụ bạc052. Hoa Vương Thảo: Sắc đẹp thất thường 053. Nguyệt Quế: Danh tiếng054. Hoa Oải hương: Sự ngờ vực055. Hoa Huệ thung: Sự trở về của hạnh phúc056. Hoa Mộc Lan: Sự lộng lẫy057. Hoa Cúc vạn thọ: Nỗi đau buồn, sự thấ vọng058. Hoa Mộc tẻ: Cái nết đánh chết cái đẹp, phẩm chất giá trị hơn sự duyên dánh059. Hoa Mi-mô-da ( Mimosa) : Nhạy cảm060. Hoa Hồng rêu: Tài trì, kiệt xuất061. Hoa Sim: Tình yêu062. Cây Tầm gửi: Tôi sẽ vượt qua mọi khó khăn063. Hoa Thuỷ tiên: Yêu chính mình, tính tự cao, tự đại064. Hoa Sen cạn: Lòng yêu nước065. Hoa Lan: Sắc đẹp066. Hoa Păng-xe ( Pansy): Nhớ nhung, hồi tưởng. Em chiếm giữ những suy nghĩ của tôi067. Hoa Lạc tiên: Sự mộ đạo. Tin tưởng, lạc quan 068. Hoa Mẫu đơn: Sự xấu hổ069. Hoa Nhạn lai hồng: Hồi ức dịu dàng, tình bạn thân thiết070. Cây Dã yên: Đừng thất vọng071. Hoa Nhài đỏ ửng hồng: Sự xa cách, chia ly072. Hoa Vệ thuỷ: Sự tin tưởng073. Hoa Anh túc: Sự an ủi, sự lãng quên074. Hoa Anh Thảo xuân: Tuổi mới lớn, dậy thì075. Hoa có 3 lá tím ( Purple Clover ): Thượng đế076. Hoa Tứ Đinh hương tím: những cảm xúc đầu tiên của tình yêu077. Hoa Cẩm chướng đỏ: Thương thay cho những trái tim tội nghiệp078. Cỏ ba lá đỏ ( Red Clover): Máy móc, theo nguyên tắc079. Hoa Hồng đỏ: Sắc đẹp và tình yêu080. Búp Hồng đỏ: Lời thú nhận của tình yêu081. Hoa Tulip đỏ: Lời bày tỏ của tình yêu 082. Hoa Phong lư đỏ tươi: Sự ngu ngốc, khờ khạo083. Hoa Cẩm chướng đỏ tươi: Tình yêu thanh khiết và nồng nhiệt084. Hoa Phong lữ: Sự ưu ái085. Hoa Phong lữ lá bạc: Sự hồi tưởng, nhớ lại086. Hoa Mõm chó: Tính tự phụ, kiêu ngạo087. Hoa Giọt tuyết: Sự an ủi, niềm hy vọng088. Hoa Nhài Tây Ban Nha: Đam mê khoái lạc089. Hoa Hoàng Anh: Sắc đẹp bật diệt090. Hoa Cẩm chướng có sọc: Sự từ chối091. Hoa Hướng Dương: Sự giàu có giả tạo092. Cây đậu hoa: Sự khởi hành, bắt đầu, niềm vô tận093. Hoa Cẩm chướng râu ( Pelox): lòng can đảm, sự tài trí, khéo léo094. Hoa Kế: Sự trã đũa095. Hoa Huệ đốm màu cam: Dù sao chúng ta vẫn tự hào vì tình bạn của chúng ta096. Hoa Vi-ô-lét: Tính khiêm tốn, sự thuỷ chung097. Hoa Súng: tài hùng biện 098. Hoa Cúc đại đóa trắng: Sự thật099. Cỏ ba lá trắng ( White Clover ): Nghĩ về tôi100. Hoa Nhài trắng: Sự dễ thương101. Hoa Tử đinh hương trắng: Sự hồn nhiên của tuổi trẻ.102. Hoa Huệ tây trắng: Sự tinh khiết103. Hoa Cẩm chướng trắng: tài năng104. Hoa Hồng trắng: Sự tim lặng105. Nụ hồng trắng: Trái tim biết yêu106. Hoa Hồng dại: Sự đơn giản107. Hoa Cầm chướng vàng: Sự khinh thị108. Hoa huệ vàng: làm đỏm, làm dáng109. Hoa Nhài vàng: Duyên dáng, tao nhã110. Hoa Diêm vỹ vàng: Sự đam mê của tình yêu111. Hoa Hồng vàng: Phản bội, bội tính112. Hoa Cúc Zima: Nhớ về bạn bè xa vắng113. Quả Táo: Sự cám dỗ114. Trái bắp cải: Lợi ích, lợi lộc115. Rau nhiếp xoắn: Tính tiết kiệm, thanh đạm116. Quả Thanh yên: Sắc đẹp xấu tính, hoang dại117. Trái Bắp: Sự giàu có 118. Quả man việt quất: Sự khắc nghiệt chữa bệnh tim119. Trái Dưa chuột: Chỉ trích, phê bình120. Quả Lý chua ( Nho Hy Lạp ): Sự bực tức, khó chịu của em sẽ giết chết tôi121. Rau Diếp quăn: Đạm bạc122. Quả Sung: Trường thị123. Quả Lý gai: Tiên đoán124. Quả Nho: Thái quá, không điều độ125. Quả Chanh: Say mê, thích thú126. Rau Xa- lách: Sự lạnh nhạt127. Nấm ( nấm rơm): Sự nghi ngờ128. Yến mạch: Am thanh mê hoặc, hồn nhạc quyến rũ129. Quả Ô-liu: Hoà bình130. Quả Đào: Phẩm chất cũng như sự duyên dáng của em không ai sánh bằng131. Quả Lê: cảm xúc, sự ân tình132. Quả hồng vàng: Hãy chôn tôi giữa thiên nhiên tuyệt tác133. Quả Dứa ( thơm, khớm): Sự hoàn hảo134. Quả Lựu: Ngốch nghếch, ngu dại; Con bầy cháu đống 135. Củ Khoai Tây: Lòng nhân từ136. Quả Lê gai: Sự châm biến, chua chát cay độc137. Quả Bí đỏ: Thô lỗ138. Quả Mâm xôi: Lòng thương xót139. Quả Đại hoàng: Lời khuyên140. Quả Dâu: tuyệt vời141. Quả Đậu hoa: Sự khởi đầu, niềm vui vô tận142. Củ cải: Lòng từ thiện143. Quả Hồ đào ( quả óc chó): Trí tuệ144. Quả Dưa hấu: To lớn, ô5145. Lúa mì: Sự giàu có146. Nho dại: Lòng từ thiện147. Ngũ vị hương: Lòng trắc ẩn148. Cây Lô hội: Đắng cay đau khổ; Sự mê tín149. Cây Bạch chỉ: Truyền cảm, gợi hứng150. Húng quế: Căm thù, ghét bỏ151. Lá nguyệt quế: Dẫu chết vẫn giữ lòng 152. Nõn xanh – một loại rau trộn: Lỗ mãng153. Cúc La Mã: Đối lực, năng lượng nghịch cảnh154. Quế: Tha tội là tổn thương155. Tỏi: Lòng tự trọng156. Rau mùi: Công trạng bị trù dập157. Thì là: Quyền lực, sức mạnh; Giả trị của mọi lời khen158. Cây Bài hương: Sạch sẽ159. Vạn Niên thanh: Bảo vệ160. Cam thảo: Tôi tuyên bố chống lại anh161. Dầu Ma-đô: Xấu hổ, đó mặt162. Bạc Hà: Trinh bạch; Thân hữu163. Mù tạc: Hờ hững164. Rau mùi tây: đại tiệc, lễ hội165. Bạc hà cay: Thân mật, tình cảm ấm áp 166. Cây hương thảo: Sự hồi tưởng; Sự có mặt của em làm anh phấn chấn167. Cây Cửu lý: Sự ân hận168. Cây nghệ tây: Hôn nhân169. Cây xôn thơm: Đức hạnh cao quý170. Cây me đất: Tình cảm của cha mẹ; Cảm xúc đã trở lại171. Cây húng Quế ngọt: Lời chúc tốt172. Cỏ xạ hương: Tiết kiệm173. Cây nữ lang: Tính hay làm ơn174. Cây Ngãi tây: Sự vắng mặt175. Cây keo hoa vàng: TÌnh yêu trong trắng176. Cây Hạnh: Sự ngu xuẩn177. Cây Du Mỹ: Lòng yêu nước178. Cây nguyệt huế Mỹ: Đức hạnh là nét quyến rũ179. Cây Bồ đề Mỹ: Hôn nhân180. Cây Tần bì: Sự cao quý, vĩ đại181.Cây dương lá rung: Than thở182. Cây bóng nước: Tình yêu nồng nàn 183. Cây nguyệt quế: danh tiếng184. Cây Sồi: thịnh vượng185. Cây Phong: Duyên dáng, hiền lành186. Cây Dâu đen: Tôi sẽ không sống lâu hơn em187. Cây thông đen: Lòng thương hại188. Cây Bạch dương đen: Sự can đảm189. Cây Bọng đái: Phù phiếm, trò giải trí190. Cây Hoàng dương: Khắc kỷ, khổ hạnh191. Cây Tuyết tùng: Sức mạnh, tình yêu chung thuỷ192. Cây Tuyết tùng xứ Li-Băng: Không thể mua chuộc193. Cây Anh đào: Có giáo dục194. Cây Dẻ: Hãy cho tôi sự công bằng195. Cây Quế: Tha thứ đã gây thương tổn 196. Dây Liễu: Tình yêu bị bỏ rơi197. Cây Bách: Cái chết, thất vọng, tang tóc198. Cây Sơn thù du: Giới hạn199. Cây Mun: Tối tăm, đen tối200. Cây Du: Lòng tự trọng201. Cây vạn niên thanh: Nghèo nàn, thiếu thốn202. Cây Sung: Sự hoang phí, sinh sôi nảy nở203. Cây Linh sam: cao quý, thời gian204 .Cây Liễu rũ giống Pháp: Sự cam đảm và nhân tạo205. Cây Phỉ: Sự hoà giải206. Cây Liễu thảo: Tự phụ, cao ngạo207. Cây Nhựa ruồi: Sự lo xa208. Cây Du đa: Phản bội, bất tín209. Cây Nguyệt Quế: Chiến thắng, vinh quang 210. Cây Bồ Đề: Tình yêu vợ chồng211. Cây Sồi tươi: Sự tự do212. Cây Thích hoè: Yêu đến chết. Tao nhã213. Cây Mộc Lan: Yêu thiên nhiên . Lộng lẫy214. Cây Thích: Dè dặt215. Cây Mi-mô-sa ( Mimosa): Sự nhạy cảm216. Cây Tần Bì núi: Sự thận trọng217. Cây Sồi: Lòng mến khách218. Cây Cam: Sự rộng lượng219. Cây Cọ: Chiến thắng220. Cây Lê: an nhàn221. Cây Thông: Táo bạo, xông xáo. Chịu đựng222. Cây Thông ba lá: Thời gian và sự trung thành 223. Cây Tiên Huyền: Thần hộ mệnh. Thiên tai224. Cây Mận: Lòng trung thành. Hãy giữ lời hứa của bạn225. Cây Bóng nước đỏ: Những quyết định nóng vội226. Cây Vân sam: Chia tay. Lạc quan trong nghịch cảnh227. Cây Mộc Lan đầm lầy: Bền chí228. Cây Sung dâu: Hiếu kỳ. Dành dụm229. Cây Táo gai: Duyên dáng giả tạo230. Cây Vạn niên thanh gai: Niềm an ủi trong nghịc cảnh231. Cây Tulip: Danh tiếng232. Cây Hồ Đào: Trí tuệ, mưu mẹo233. Cây Thuỷ liễu: Sự tự do234. Cây Liễu rủ: U sầu. Tan tóc235.Cây Anh đào trắng: Sự dối trá236. Cây Dâu trắng: Sự khôn ngoan 237. Cây Bạch dương trắng: Thời gian238. Cây Bóng nước vàng: Vội vàng, thiếu kiên nhẫnPhí Hoài @ 12:19 06/02/2011
Số lượt xem: 333
Số lượt thích:
0 người
 
- Bí ẩn cây cầu trong bức tranh nàng Mona Lisa (06/02/11)
Các ý kiến mới nhất